Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi đồng nghĩa từ " dìu dắt là từ gì "
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu dưới đây: Các điện tích có thể dịch chuyển qua ...
- I) Supply the correct verbs forms. 42. Tom (study) chemistry for three years and then he gave it up. 43.Miss Lee often...
- 1 Tìm lỗi sai 1. I was stuck at that traffic jam for...
- Cho tam giác ABC, lấy M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA =...
- cho mình hỏi??? trong mạch điện mắc song song nếu tháo bới 1 bóng đèn thì bóng dền còn lài có sáng hay không? nếu...
- Có bao nhiêu cách nhập dữ liệu vào trang tính? Em hãy mô tả các...
- công thức tính diện tích đáy của hình lăng trụ đứng
- Gần đây, K bị một nhóm bạn xấu lôi kéo, dụ dỗ đi chơi điện tử. K đã sử dụng hết số tiền...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt", bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ đồng nghĩa như "Từ điển Anh - Việt", "Từ điển online", "Google translate".2. Tìm từ "dìu dắt" trong danh sách từ cần tra.3. Xem kết quả và tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt".Câu trả lời cho câu hỏi là từ "hướng dẫn".
Dìu dắt là cách hướng dẫn người khác theo đúng hướng mình muốn.
Dìu dắt đồng nghĩa với dắt dìu, dẫn dắt.
Dìu dắt cũng có nghĩa là dùng tay hoặc dùng vật dụng để giữ, hướng ai đó đi theo hướng mình muốn.
Từ dìu dắt có thể được hiểu là chỉ dẫn, hướng dẫn.