Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi đồng nghĩa từ " dìu dắt là từ gì "
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Hãy phát biểu cảm nghĩ về bài thơ "Qua đèo ngang" mong mọi người đừng chép mạng :) Thanks you
- Câu 1. Đọc câu văn sau: Như mọi lần, bố tôi luôn bảo: “Chuyện bố con tôi chẳng lẽ để...
- Viết bài văn cảm nhận đoạn thơ sau: Mẹ! Có nghĩa là duy nhất Một bầu trời Một mặt đất Một vầng trăng Mẹ không sống...
- 2. Write a paragraph about your school, using the information in 1.
Câu hỏi Lớp 7
- Write a short paragraph about traffic problems in your hometown (Viết một đoạn văn ngắn về vấn đề giao thông ở...
- a, khái quát tự nhiên quan sát hình 1 , đọc thông tin và liên hệ kiến thứ đã học , hãy : - Xác định giới hạn khu vực...
- Hãy cho biết Biểu thức nào sau đây làm đơn thức 1 biến A.5x3 ...
- Cho tam giác ABC(ab nhỏ hơn ac) M là trung điểm bc trên tia đối của MA lấy điểm e sao cho am=me a)...
- Tìm x biết : / x-2/+/x-3/+/x-4/=2 (Lập bảng xét dấu nữa nha m.n) Mọi ng ơi ai bti...
- Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên tố đó ở...
- Hãy lấy ví dụ về tính cảm ứng ở sinh vật, chỉ ra tác nhân kích thích trong các ví dụ đó bắng cách hoàn thành bảng...
- GIÚP MÌNH CÁI NÀY VỚI Ạ!!!=)) SPEAKING:QUESTIONS FOR AN ORAL TEST Topic 2: Talk about...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt", bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ đồng nghĩa như "Từ điển Anh - Việt", "Từ điển online", "Google translate".2. Tìm từ "dìu dắt" trong danh sách từ cần tra.3. Xem kết quả và tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt".Câu trả lời cho câu hỏi là từ "hướng dẫn".
Dìu dắt là cách hướng dẫn người khác theo đúng hướng mình muốn.
Dìu dắt đồng nghĩa với dắt dìu, dẫn dắt.
Dìu dắt cũng có nghĩa là dùng tay hoặc dùng vật dụng để giữ, hướng ai đó đi theo hướng mình muốn.
Từ dìu dắt có thể được hiểu là chỉ dẫn, hướng dẫn.