Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl.
b. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgCl
c. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi
d. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2.
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Khối lượng riêng của natri kim loại bằng 0,97g/ cm 3 . Trong tinh thể kim loại natri, các nguyên tử chiếm 74% thể tích,...
- Hãy viết cấu hình electron của neon (Ne), Z = 10 và agon (Ar), Z = 18. Hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của hai...
- Cho cân bằng hoá học : N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học...
- Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C 4 H 11 N? A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
- Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất: A . NaCl, NaClO3,...
- Cho các phản ứng sau: A. Al4 C3 + 12H2 O → 4Al(OH)3 + 3CH4 B. 2Na + 2H2 O → 2NaOH + H2 C. NaH + H2 O →...
- mọi người làm ra giấy giúp mình nha tại vì ghi ra thì mình ko hiểu cho...
- Cô ơi trả lời giúp em câu hỏi. Câu hỏi: Khi uống 1 cốc nước đường thì đã cung...
Câu hỏi Lớp 10
- Nếu trở thành một nhà sinh học, em chọn đối tượng và mục tiêu nghiên cứu là...
- Cho X={0,1,2,3,4,5,6}.Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3...
- cho tam giác ABC có A(-1;0) B(1;2) C(3;2) a, Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng AB b...
- 1. Tam's friend asked him "How long will you stay in England?" => Tam 2. Lan asked Ba "Will our...
- Vì sao ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao?
- Vẽ sơ đồ tư duy chương II, kèm công thức tương ứng thích hợp
- Một quả bóng đang bay ngang với động lượng thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương...
- Chức năng của ARN thông tin là A. Tổng hợp nên các ribôxôm B. Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm C. Truyền...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân tích từng bước phản ứng trong chuỗi truyền của các chất. Hóa chất ở bên trái mũi tên là chất khởi đầu, hóa chất ở bên phải mũi tên là sản phẩm. 2. Tìm các phản ứng hóa học đã biết có thể xảy ra để tạo ra chuỗi truyền từ khởi đầu đến kết thúc.3. Xác định các phản ứng cần được thực hiện và các chất trung gian trong các phản ứng đó.4. Sắp xếp các phản ứng theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu từ khởi đầu và kết thúc ở sản phẩm cuối cùng.Câu trả lời:a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgClb. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgClc. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôid. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2
Để mô tả sự hình thành liên kết σ, ta có thể sử dụng phương pháp viết các phản ứng tạo ra liên kết σ từ các chất khác nhau. Câu trả lời có thể được viết như sau:- Phương pháp giải 1: Sử dụng các phản ứng hóa học để mô tả quá trình hình thành liên kết σ:1. NaCl + H2O --> NaOH + HCl 2. Cl2 + 2Fe --> 2FeCl33. 3NaCl + Fe(OH)3 --> FeCl3 + 3NaOH4. 2NaCl + H2SO4 --> Na2SO4 + 2HCl5. 2HCl + CuO --> CuCl2 + H2O6. CuCl2 + 2AgNO3 --> 2AgCl + Cu(NO3)2Kết quả: AgCl- Phương pháp giải 2:Sử dụng các chất tạo thành liên kết σ theo thứ tự được cho:1. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl2. Cl2: Liên kết σ giữa hai nguyên tử Cl3. FeCl3: Liên kết σ giữa Fe và Cl, là một ion Cl trung gian4. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl5. HCl: Liên kết σ giữa H và Cl6. CuCl2: Liên kết σ giữa Cu và Cl, là một ion Cl trung gian7. AgCl: Liên kết σ giữa Ag và ClKết quả: AgClĐây chỉ là hai trong số nhiều cách giải câu hỏi này. Có thể sử dụng các phản ứng hóa học khác hoặc cách mô tả khác nhau để đạt được cùng kết quả.