Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mn ơi, cho mik hỏi là:
Khi nào dùng aren't,isn't khi nào dùng doesn't,don't
Cho mik câu ví dụ luôn nha,thank you!!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Where did you go ? các bạn trả lời giúp mk nhé What was the trip like ?
- I like reading.................... ...
- Viết đoạn văn giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh
- Tìm từ tiếng anh: Từ bắt đầu bằng F và kết thúc bằng K?
- Các bạn ơi cần bao nhiêu điểm để qua vòng ioe cấp tỉnh lớp 5 vậy ?
- 1.Paul........................(not/play) golf this afternoon 2.sheila .....................(not/go)to swimming pool...
- 1. monkeys/ fast/ because/ they/ are/ intelligent/ and/. 2. zebras/ beautiful/ are/...
- IV. Read the conversation and answer the questions.(2pts) Mr Pike: Hey, Phong. How's your first week at the new...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để biết khi nào dùng aren't, isn't và khi nào dùng doesn't, don't, bạn cần nhớ rằng aren't và isn't được sử dụng trong câu phủ định cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they) và isn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it). Ví dụ:- She isn't going to the party. (She = đại từ những người)- They aren't eating dinner right now. (They = đại từ nhân xứng)Còn doesn't và don't được sử dụng trong các câu phủ định cho động từ thường (play, work, go, etc). Doesn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it), còn don't được sử dụng cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they). Ví dụ:- He doesn't like coffee. (He = đại từ những người và những thứ)- We don't have homework today. (We = đại từ nhân xứng)
Ví dụ: I don't have time to go shopping. (Tôi không có thời gian để đi mua sắm.)
Ví dụ: He doesn't like coffee. (Anh ấy không thích cà phê.)
Ví dụ: She isn't happy with the result. (Cô ấy không hài lòng với kết quả.)
Ví dụ: They aren't going to the party. (Họ không đến dự tiệc.)