Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mn ơi, cho mik hỏi là:
Khi nào dùng aren't,isn't khi nào dùng doesn't,don't
Cho mik câu ví dụ luôn nha,thank you!!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- i like watching tv -->i am....................
- 1 Choose the best answer. A. PRONUNCIATION 1. A. l earn B. read C. speak D. meaning 2. A. write B. twice C....
- ai là người phát minh ra bài tập về nhà? ai phát minh ra toán học? ai phát minh ra vật lý? ai phát minh ra thi học...
- Use the words given to make sentences :Sử dụng những từ đã cho để đặt câu 1.she /cut /the fruit /...
- the party / We / at / enjoyed / food/the /
- hoàn thành các câu sau: 1.(what time/the film/start?) 2.(where/you/play tennis?) nhanh nha mk đang cần gấp lm...
- Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the...
- chia động từ trong tiếng anh thế nào ?
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để biết khi nào dùng aren't, isn't và khi nào dùng doesn't, don't, bạn cần nhớ rằng aren't và isn't được sử dụng trong câu phủ định cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they) và isn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it). Ví dụ:- She isn't going to the party. (She = đại từ những người)- They aren't eating dinner right now. (They = đại từ nhân xứng)Còn doesn't và don't được sử dụng trong các câu phủ định cho động từ thường (play, work, go, etc). Doesn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it), còn don't được sử dụng cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they). Ví dụ:- He doesn't like coffee. (He = đại từ những người và những thứ)- We don't have homework today. (We = đại từ nhân xứng)
Ví dụ: I don't have time to go shopping. (Tôi không có thời gian để đi mua sắm.)
Ví dụ: He doesn't like coffee. (Anh ấy không thích cà phê.)
Ví dụ: She isn't happy with the result. (Cô ấy không hài lòng với kết quả.)
Ví dụ: They aren't going to the party. (Họ không đến dự tiệc.)