Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mn ơi, cho mik hỏi là:
Khi nào dùng aren't,isn't khi nào dùng doesn't,don't
Cho mik câu ví dụ luôn nha,thank you!!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Thế nào là sự biến đổi lí học? Cho ví dụ
- Gió bắt đầu thổi mạnh , lá cây rơi nhiều , từng đàn cò bay nhanh theo mây Tính từ : Động từ :
- một chiếc thuyền đi xuôi dòng từ a đến b hết 32 phút , ngược dòng 48phút.hỏi cụm...
- đặt câu ghép biểu thị điều kiện - kết quả [ giả thiết - kết quả ] với các quan hệ từ , cặp quan hệ từ sau :...
- Bài 1. Một hình hộp chữ nhật có số đo chiều rộng, chiều dài, chiều cao (tính theo...
- dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì: nó cúi gằm mặt xuống,cảm thấy ngượng nghịu và xấu hổ
- Trong bài "Mùa hoa bưởi", nhà thơ Tô Hùng viết : "...... Đẹp lắm anh ơi! Con sông Ngàn Phố...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất : 3.24 x 1.7 + 1.7 x 4.65 - 13.78 x 0.85
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để biết khi nào dùng aren't, isn't và khi nào dùng doesn't, don't, bạn cần nhớ rằng aren't và isn't được sử dụng trong câu phủ định cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they) và isn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it). Ví dụ:- She isn't going to the party. (She = đại từ những người)- They aren't eating dinner right now. (They = đại từ nhân xứng)Còn doesn't và don't được sử dụng trong các câu phủ định cho động từ thường (play, work, go, etc). Doesn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it), còn don't được sử dụng cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they). Ví dụ:- He doesn't like coffee. (He = đại từ những người và những thứ)- We don't have homework today. (We = đại từ nhân xứng)
Ví dụ: I don't have time to go shopping. (Tôi không có thời gian để đi mua sắm.)
Ví dụ: He doesn't like coffee. (Anh ấy không thích cà phê.)
Ví dụ: She isn't happy with the result. (Cô ấy không hài lòng với kết quả.)
Ví dụ: They aren't going to the party. (Họ không đến dự tiệc.)