Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mn ơi, cho mik hỏi là:
Khi nào dùng aren't,isn't khi nào dùng doesn't,don't
Cho mik câu ví dụ luôn nha,thank you!!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Change the sentences into questions ( chuyển sang câu hỏi) 1.My mother divided the cake into six. 2. My friend...
- Ai là người lãnh đạo phong trào Đông du ?
- trả lời các câu hỏi sau nha What is the weather like in your country ? What is should I bring
- đây là bài gì I See the light inside your eyes You make me feel like I'm...
Câu hỏi Lớp 5
- 1 gia đình có 5 người con trai , 1 người anh có 1 người em gái . Hỏi gia dình có bao nhiều người
- một cửa hàng bán giày,sau khi giảm giá 15% thì bán đôi giày với...
- 15 phút =... phút 360 giây =... giờ 84 phút = ... giờ 426 giây = .... phút
- cho câu sau : một giọng nói dịu dàng, ấm áp bỗng hiện ra. theo em, chủ ngữ và vị ngữ trong câu đã phù hợp với nhau...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để biết khi nào dùng aren't, isn't và khi nào dùng doesn't, don't, bạn cần nhớ rằng aren't và isn't được sử dụng trong câu phủ định cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they) và isn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it). Ví dụ:- She isn't going to the party. (She = đại từ những người)- They aren't eating dinner right now. (They = đại từ nhân xứng)Còn doesn't và don't được sử dụng trong các câu phủ định cho động từ thường (play, work, go, etc). Doesn't được sử dụng cho đại từ những người và những thứ (he, she, it), còn don't được sử dụng cho đại từ nhân xứng (I, you, we, they). Ví dụ:- He doesn't like coffee. (He = đại từ những người và những thứ)- We don't have homework today. (We = đại từ nhân xứng)
Ví dụ: I don't have time to go shopping. (Tôi không có thời gian để đi mua sắm.)
Ví dụ: He doesn't like coffee. (Anh ấy không thích cà phê.)
Ví dụ: She isn't happy with the result. (Cô ấy không hài lòng với kết quả.)
Ví dụ: They aren't going to the party. (Họ không đến dự tiệc.)