Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- What subjects do you have today có nghĩa là gì ah
- Put the verb in the present simple tense. 1. She usually (walk) _______________ to school. 2. What time ________Mary...
- Marriage is an ancient religious and legal practice celebrated around the world. However, wedding customs vary from...
- Talk about The benefits of volunteering activities. giúp mình vs ạ
- A.Listen and number a-c in the order you hear them. (Nghe và đánh số các mục a-c theo thứ tự bạn...
- 1.Health and happiness are____money. a.so important as b.important than c.more important d.more important than 2.We...
- 1. they usually wore jeans when they were young ➜they...
- Viết đoạn văn khoảng 20 câu bằng tiếng anh có dùng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn...
Câu hỏi Lớp 10
- Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở đâu và có những...
- Câu 6: Từ “đông” trong câu thơ “Cá thu biển Đông như đoàn thoi” có ý nghĩa là gì? Hãy tìm hai từ đồng âm khác...
- Vạn lý trường thành là công trình kiến trúc có thể nhìn thấy từ trên mặt trăng. A. Đúng B. Sai.
- Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây A. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 B. Cấu...
- Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ $O x y$, cho điểm $M(-1 ; 1)$ và đường thẳng $\Delta: 3 x-4 y-3=0$. a) Viết...
- Chứng minh biểu thức sau độc lập với x: \(\frac{\tan ^2x-\cos ^2x}{\sin ^2x}+\frac{\cot...
- Điểm thi môn Toán của các bạn trong lớp được cho trong bảng sau: Điểm 0 5 6 7 10 ...
- Vẽ sơ đồ tư duy hệ trục toạ độ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions