Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Reading comprehension Good communication is the key to being successful and satisfied in many situations: work, study...
- 1.I'm surprised you didn't visit her after the accident.(should) Yoy__________after the accident. 2.I can...
- How should you do to live green?
- 3. Use the outline in 2 and expressions below to write a paragraph (120 - 150 words) about the benefits of blended...
- The Fitbit Flex is a mobile device aimed at measuring your exercise, diet, and sleep. It’s very easy to wear it...
- Ex1. Use the verb given in brackets in a suitable form. 1. It is time you (start)...
- 1, You must submit articles for the magazine by June 18th. -> The final date 2, When are the council going to do ST...
- D. Underline the correct word. (Gạch chân từ đúng.) 1. A: How much / many potatoes...
Câu hỏi Lớp 10
- phân tích bài thơ Tỏ lòng của tác giả Phạm Ngũ Lão
- Cho các mệnh đề chứa biến P(n) : '' n chia hết cho 5'' ; Q(n) : '' n2 chia hết cho 5...
- Viết công thức electron , công thức cấu tạo của SiF4 , CO2 , N2 , H2O , C2H6 , HCN , HNO3 , H2SO4 , C2H4 ,...
- Lập pt hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau = pp thăng bằng electron. A) S + HNO3 --> SO2 + NO2 + H2O B) Al +...
- c) Tính biến thiên enthanpy của phản ứng tạo thành ammonia (sử dụng năng lượng liên...
- viết 1 bài văn nghị luận xã hội 200 chữ về con người cần có niềm tin trong cuộc sống Giúp...
- Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(3 ; 5) ; B( 1 ;2) và C( 5 ;2). Tìm tọa độ trọng tâm...
- Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau? A. Nước bay hơi B. Nước đóng băng C....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions