Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Viết lại câu: 1. We will send you the results as soon as they are ready.(passive voice) -->The...
- What subjects do you have today có nghĩa là gì ah
- 1.Different conservation efforts have been made to save endangered species. A.Destruction B.Preservation C.circulation...
- 1. If I (have) ________________ a typewriter, I could type it myself. 2. You could make much progress if you (attend)...
- 1) She watched the film , then she wrote a report. --> After...
- My father is reading book now * Book is being read by my father now Book is being reading by my father now Book is...
- I complete each of the sentences in such a way that it has the same meaning as the first one 1 it would be a good...
- IV. Corect the sentences if necessary. Tick any which are already correct: 1. This is my brother, who's wife...
Câu hỏi Lớp 10
- Viết phương trình đường thẳng y = ax+b biết nó đi qua hai điểm A(2:5), B(3:9). Tính diện...
- Phần trắc nghiệm Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây A. Đảm bảo giao tiếp giữa người...
- BT: xem như nguyên tử Fe, Au có hình cầu, thể tích chiếm bởi các nguyên tử bằng...
- Kết quả của phong hóa lí học là A. chủ yếu làm biến đổi thành phần tính chất hóa học của đá và khoáng...
- "...Tám năm xa gốc chanh Giàn trầu,cầu ao vắng bóng ...
- Các cuộc phát kiến địa lý chỉ mang lại những ý nghĩa tích cực. Nhận xét trên có đúng không?vì sao?
- 3. Do phân tử nước có tính phân cực nên A. phân tử nước này hút...
- 8. Áp dụng công thức định luật II Newton (10.1) để lập luận rẳng khối lượng là đại lượng đặc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions