Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Write possessive pronouns and compare it with possessive adjectives:))
- My father enjoys _____ in his free time A. Listens to music B. Listening to...
- 1. Write There was or There were. 1. ……………...a supermarket near my...
- how often do you have English?
- Order the words. There is one example 1. you/do/ to / you / what / like / would/grow/up/when? 2. you / to / where /...
- underground dịch
- Đề cương ôn tập cuối kì I môn Lịch sử lớp 5. Câu 1: Triều đình nhà Nguyễn kí hòa ước, nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kì...
- what did you see at the zoo?? giải giúp mình nha!
Câu hỏi Lớp 5
- Chữ số 7 trong số 123,567 có ý nghĩa gì???
- ô tô khách từ h.nội đến t.nguyên hết 2 giờ 35 phút .Trên đường đi xe dừng lại...
- Dùng quan hệ từ để chuyển cặp câu sau thành một câu ghép diễn đạt lại ý...
- Bài 1: T ì m số dư trong phép chia 1,6 cho 1,2. (Phẩn thập phân của thương lấy đ ế n 2 chữ số) giúp mình với, mình cần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc