Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Liệt kê các hoạt động trong nghề nghiệp bằng tiếng anh
5 tick
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Write about your free time ( giúp mk với )
- Vòng 1: Bài 1: Choose the correct answer 1. Are you a student or a teacher? a. Yes, I am b. No, I am not c. I’m...
- Choose the correct answer. 1. Mai: Where does she _______? Lam: She lives in Ha Noi. a. Lives b. Live c....
- write about your free time activities ( 50 - 70 words )
- Exe 4 : Make questions for the underlined parts in following sentences 1.He brushes his teeth three...
- Câu 18: The cinema is............your left. Ai nhanh hứa tick! Cảm mơn!
- vẽ sơ đồ từ nhà đến trường bằng tiếng anh và thuyết trình
- Chia động từ. 1. How many languages John ( speak ) ? 2. Hurry ! The train ( come ), I don't want to miss it. 3. He...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các hoạt động thuộc nghề nghiệp cần liệt kê.2. Chọn từ vựng tiếng Anh tương ứng với mỗi hoạt động đó.3. Viết các hoạt động đó thành danh sách.Câu trả lời:1. Nurse- Checking patients' vital signs- Administering medications- Assisting with medical procedures2. Teacher- Planning lessons- Teaching students- Grading assignments3. Chef- Preparing ingredients- Cooking dishes- Plating and garnishing dishes4. Police officer- Patrolling the streets- Investigating crimes- Making arrests5. Pilot- Conducting pre-flight checks- Flying the aircraft- Communicating with air traffic control
3. Engineering: designing structures, conducting experiments, analyzing data, etc
2. Nursing: caring for patients, administering medication, recording vital signs, etc
1. Teaching: preparing lesson plans, delivering lectures, grading assignments, etc