Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lesson A
1. A. Underline the correct word in each sentence.
(Gạch chân từ đúng trong mỗi câu)
1. It’s my / mine / me passport.
2. These keys are you / your / yours.
3. This car belongs to my / me / mine.
4. Is this he / his / him ticket?
5. These bags are their / theirs / them.
6. Does this camera belong to she / her / hers?
7. These books are our / ours / us.
8. This watch belongs to me / my / mine.
9. They belong to us / our /ours.
10. Is this you / your / yours luggage?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1.columbus (discover).........America more than 400 years ago 2. It (rain)...................very hard now. 3.the sun...
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following...
- Write a complete sentence using the words and phrases given in each of the following questions. (0.6 point) Question 1:...
- 1. I didn't get to see the end of that movie on TV last night. How did it...
- Hãy trả lời các câu hỏi sau: 1. Do you like to travel? Why? 2. When is the best time to...
- 8. Complete the sentences with a modal verb followed by a passive infinitive. Use the words in brackets. (Hoàn...
- III. Give the correct form of verbs. 1. Toshico had her car (repair)__________________ by a mechanic. 2. Ellen got...
- 1.our parents are very..........that we are working harder. A.please B.pleased C.pleasant D.pleasure 2.........the old...
Câu hỏi Lớp 10
- Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 10 rad/s. Bán kính quỹ đạo tròn là 50 cm. Tính : a. Chu kì và tần số....
- Sơ đồ hóa lịch sử phát triển của tiếng việt. - Ngữ văn 10 Giúp mình với ạ !!!!
- "...Tám năm xa gốc chanh Giàn trầu,cầu ao vắng bóng ...
- e) Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (nhiệt sinh chuẩn) của khí CO từ các dữ kiện thực...
- có ý kiến cho rằng bạn chính là bạn , là một cá thể duy nhất trên đời...
- Hãy tìm thêm ví dụ để minh hoạ cho ba cách thức đặt thuật ngữ khoa học đã nêu trong bài.
- Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 7m/s trong thời gian 15...
- Lập phương trình đường phân giác của các góc giữa hai đường thẳng sau a) (d1) :...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ các câu và chọn từ đúng được yêu cầu trong từng câu.- Underline từ đúng trong mỗi câu.Câu trả lời:1. mine2. yours3. mine4. his5. theirs6. hers7. ours8. mine9. us10. your
5. These bags are theirs.
4. Is this his ticket?
3. This car belongs to me.
2. These keys are yours.