Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sau :
Tính từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
Clean ................... ..........................
Cheap ................... ...........................
Quiet .................... ..............................
Hot ...................... .............................
fat ...................... ................................
Thin ............... ...............................
Good ....................... .................................
Far ...................... ...............................
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Hãy chuyển các từ này về quá khứ: Walk,bring,will,swim,water,fly,drive
- few people know nghĩa là gì vậy?
- We are waiting ___ the school bus.
- Make sentences : have to / we /a uniform / don't/wear/at Brown Prark School Giải hộ mình với ạ , mính cảm ơn nhìu
- Bài 1:Khoanh tròn vào đáp án đúng trong số A,B, C hoặc D : 1. What's his job?- He's a ....... A....
- last/did/you/Where/your/go/holiday?/for .............................................................................................
- hãy tóm tắt câu chuyện Mai An Tiêm bằng tiếng anh
- Why does he/ she learn English?
Câu hỏi Lớp 5
- Đặt 5 câu ghép có dấu phẩy ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.Đặt 5 câu...
- quãng đường AB dài 180km, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 56km/h....
- Em hãy viết đoạn văn (Tối thiểu 10 câu) về một nhân vật em yêu thích trong câu...
- hai anh em có tất cả 40 viên bi biết 1/3 số bi của em bằng 1/5 số bi của anh tính số bi của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để xác định dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của một tính từ, chúng ta cần biết cách thêm các hậu tố "er" và "est" vào cuối của tính từ.1. Đối với các tính từ có 1 âm tiết, ta thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ: - Clean (sạch) → Cleaner (sạch hơn) → Cleanest (sạch nhất)- Cheap (rẻ) → Cheaper (rẻ hơn) → Cheapest (rẻ nhất)2. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và kết thúc bằng một phụ âm (ngoại trừ "y"), ta kéo dài âm tiết cuối và thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và kéo dài âm tiết cuối và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Hot (nóng) → Hotter (nóng hơn) → Hottest (nóng nhất)- Fat (béo) → Fatter (béo hơn) → Fattest (béo nhất)3. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và kết thúc bằng "y", ta thay "y" thành "i" và thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và thay "y" thành "i" và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Noisy (ồn ào) → Noisier (ồn ào hơn) → Noisiest (ồn ào nhất)- Heavy (nặng) → Heavier (nặng hơn) → Heaviest (nặng nhất)4. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và cấu trúc lồng nhau, ta sử dụng "more" và "most" để tạo dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Beautiful (đẹp) → More beautiful (đẹp hơn) → Most beautiful (đẹp nhất)- Dangerous (nguy hiểm) → More dangerous (nguy hiểm hơn) → Most dangerous (nguy hiểm nhất)Câu trả lời cho câu hỏi:Tính từ | So sánh hơn | So sánh hơn nhấtClean | Cleaner | CleanestCheap | Cheaper | CheapestQuiet | Quieter | QuietestHot | Hotter | HottestFat | Fatter | FattestThin | Thinner | ThinnestGood | Better | BestFar | Farther | Farthest (hoặc Further, Furthest)
Clean - cleaner - cleanestCheap - more cheap - most cheapQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest
Clean - more clean - most cleanCheap - cheaper - cheapestQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest
Clean - cleaner - cleanestCheap - cheaper - cheapestQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest