Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sau :
Tính từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
Clean ................... ..........................
Cheap ................... ...........................
Quiet .................... ..............................
Hot ...................... .............................
fat ...................... ................................
Thin ............... ...............................
Good ....................... .................................
Far ...................... ...............................
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- What time do you go to...
- IV. Read and write the correct words. climb; fall off; cut yourself; run down; get a burn; roll off 1. You go up a...
- 1. Where do you live? 2. How do you go to school? 3. What do you often do in the summer? 4. What’s your...
- Tìm lỗi sai: I live in the third floor of Ha Noi Tower.
- Mọi người giúp mình với: II. Simple Past: 1. She (spend) ____ all her money last week. 2. Mum (not...
- Write about your dream job : 1.What's your name? 2.What would you like to do when you grow up ? 3.Where would you...
- II. Chọn đáp án đúng. 0.Mai needs ........ chocolates a. a bar...
- ''Hello guys'' dich ra Tv la j a ?
Câu hỏi Lớp 5
- Em hãy viết một đoạn văn (3 - 4 câu) nói về truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta, trong đoạn...
- Mỗi yến gạo giá 60 000 đồng. a/ Mua 1 kg gạo đó phải trả bao nhiêu tiền ? b/ Mua 0,3 kg gạo đó phải trả bao nhiêu...
- Giả sử em là một tuyên truyền viên nhỏ tuổi. Hãy viết một đoạn văn kêu gọi bảo vệ môi trường trong đoạn văn có sử dụng...
- Bài hát: Mái Trường Nơi Học Bao Điều Hay - Phương Anh Vui tung tăng chân bước, em đến trường sáng...
- Bài 1. Xếp các từ dưới đây thành từng nhóm từ đồng nghĩa: Tái sinh, hồi sinh, sinh sôi, phát triển, đổi mới, lung...
- những con bọ nẹt mình đầy lông lá dữ tợn bám đầy các cành cây.Xác định CN,VN,TN trong câu sau:
- Tít và Mít đang chơi một trò chơi như sau: Tít chọn các số tự nhiên từ...
- tìm quy luật và viết tiếp 3 số vào dãy số sau 1,2,6,24,120,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để xác định dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của một tính từ, chúng ta cần biết cách thêm các hậu tố "er" và "est" vào cuối của tính từ.1. Đối với các tính từ có 1 âm tiết, ta thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ: - Clean (sạch) → Cleaner (sạch hơn) → Cleanest (sạch nhất)- Cheap (rẻ) → Cheaper (rẻ hơn) → Cheapest (rẻ nhất)2. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và kết thúc bằng một phụ âm (ngoại trừ "y"), ta kéo dài âm tiết cuối và thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và kéo dài âm tiết cuối và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Hot (nóng) → Hotter (nóng hơn) → Hottest (nóng nhất)- Fat (béo) → Fatter (béo hơn) → Fattest (béo nhất)3. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và kết thúc bằng "y", ta thay "y" thành "i" và thêm "er" để tạo dạng so sánh hơn, và thay "y" thành "i" và thêm "est" để tạo dạng so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Noisy (ồn ào) → Noisier (ồn ào hơn) → Noisiest (ồn ào nhất)- Heavy (nặng) → Heavier (nặng hơn) → Heaviest (nặng nhất)4. Đối với các tính từ có 2 âm tiết và cấu trúc lồng nhau, ta sử dụng "more" và "most" để tạo dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.Ví dụ:- Beautiful (đẹp) → More beautiful (đẹp hơn) → Most beautiful (đẹp nhất)- Dangerous (nguy hiểm) → More dangerous (nguy hiểm hơn) → Most dangerous (nguy hiểm nhất)Câu trả lời cho câu hỏi:Tính từ | So sánh hơn | So sánh hơn nhấtClean | Cleaner | CleanestCheap | Cheaper | CheapestQuiet | Quieter | QuietestHot | Hotter | HottestFat | Fatter | FattestThin | Thinner | ThinnestGood | Better | BestFar | Farther | Farthest (hoặc Further, Furthest)
Clean - cleaner - cleanestCheap - more cheap - most cheapQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest
Clean - more clean - most cleanCheap - cheaper - cheapestQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest
Clean - cleaner - cleanestCheap - cheaper - cheapestQuiet - quieter - quietestHot - hotter - hottestFat - fatter - fattestThin - thinner - thinnestGood - better - bestFar - farther - farthest