Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lấy 30 ví dụ về oxit và gọi tên sau đó phân loại
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Giúp tôi Bài 4: Cân bằng PTHH sau: Mg + H2SO2 (đ, n) → MgSO4 +...
- khối lươngj nguyên tử natri là 23. Trong nguyên tử natri có 11 điện tích âm tìm số hạt mỗi loại
- Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp X gồm C3H4 , C3H8 , và C3H6 có tỉ khối so với...
- phân loại và gọi tên các chất có công thức hóa học sau dây:...
- Nung nóng 79 g KMnO4, sau một thời gian thu được 74,2 g chất rắn. Tính H%
- Biết dung dịch KNO3 bão hòa ở 10 độ C có nồng độ 15,25424% A.Biết S KNO3 (20 độ C) =30g....
- Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của hiđro với các chất: O 2 , Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 ,...
- chất khí nào nhẹ nhất trong các chất khí sau: A.CO2 B. SO2 ...
Câu hỏi Lớp 8
- - Cho biết chương trình sau đây làm công việc gì ? Uses crt; Var S,i:...
- Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “ Cũng như tôi, mấy cậu học trò...
- Chức năng quan trọng nhất của da là chức năng nào?Vì sao?
- khổ giấy a0 chia ra bao nhiêu tờ giấy a4
- Các yêu cầu kĩ thuật đối với dây đốt nóng là gì? Giải thích?
- Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì?
- Nhận xét các đề nghị cải cách duy tân cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam? Vì sao các đề nghị cải cách đó không thực hiện được?...
- Từ nội dung đoạn ngữ liệu Luôn mỉm cười với cuộc sống cùng hiểu biết xã hội, em...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Bước 1: Lập danh sách gồm 30 ví dụ về oxit.Bước 2: Phân loại các oxit theo cách phân loại của hóa học (ví dụ: oxit axit, oxit bazơ, oxit amphoteric)Bước 3: Ghi rõ tên và loại của từng oxit trong danh sách.Câu trả lời:1. Oxit axit: SO3 (sunfuỏu trioxit), CO2 (carbon dioxide)2. Oxit bazơ: CaO (canxi oxit), MgO (magnesium oxit)3. Oxit amphoteric: Al2O3 (nhôm oxit), PbO (chì oxit)Và tiếp tục phân loại cho 27 ví dụ oxit còn lại.