Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
lấy ví dụ về từ đa nghĩa
các Bạn ơi, mình đang bí bài này quá, ai giỏi giúp mình với! Cảm ơn cả nhà
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Đề bài : Vào vai Bà mẹ trong truyện Thánh Gióng, hãy kể lại truyện Thánh Gióng
- Sang năm con...
- Vẽ sơ đồ phân loại danh từ.Lấy ví dụ cho từng phân loại.(nhanh k tick,sơ đồ bằng mũi tên cũng được)
- trong truyện sơn tinh thủy tinh ,cuộc giao tranh giữa sơn tinh và thủy tinh,ai là người chiến thắng?chiến...
- Tìm một số truyện về đề tài tình bạn hay lòng nhân ái ,khoan dung Chỉ ra...
- Cô ơi! Cô không phải người nông dân một nắng hai sương làm ra hạt thóc,...
- Lập dàn ý: Hiện nay, học sinh chưa đến tuổi vị thành niên nhưng thảm gia giao thông...
- Làm thế nào để có quà như coin , bút , GP , tiền vậy mọi người .
Câu hỏi Lớp 6
- A. { [ ( 32 + 1 ) . 10 - ( 8 : 2 + 6 ) ] : 2 } +55 - ( 10 : 5 ) 3 B. { [ ( 10 - 2 ....
- Gía bán một chiếc tivi giảm giá hai lần.Lần đầu giảm 10% so với giá đang bán,lần...
- tìm x biết: 2x^2 - 1 = 49
- Cho x điểm, trong đó có ba điểm thẳng hàng . Cứ đi qua 2 điển ta vẽ đc 1 đường thẳng . Hỏi số...
- viết 1 đoạn văn ngắn trình bày nội quy lớp em bằng tiếng anh
- Khi bạn có hoàn cảnh khó khăn, tự ti, mặc cảm em sẽ làm gì?
- Giúp mik nữa ạ Every Saturday Minh and his family have dinner in a (1) ….. They eat chicken or (2)...
- Rewrite the sentences without change their meanings: 1,Where were you born? =>What is.......... ; 2,Hoang will...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Ví dụ về từ đa nghĩa là từ “bàn”: Bàn làm việc, bàn thờ, bàn ghế.
Ví dụ về từ đa nghĩa là từ “mắt”: Mắt con người, mắt câu cá, mắt của kim chỉ.
Ví dụ về từ đa nghĩa là từ “cánh”: Cánh chim, cánh tay, cánh cửa, cánh đồng.