Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- II. Write the correct words from the unit on the lines. The first letter is already there. 1. This kind of...
- Mn giúp mình là sơ đồ tư duy bài 19 plss giúp mình
- 15. ....................................... You ever been to Ha Noi ? No,I haven't . A.Did ...
- Ai tóm tắt nội dung đoạn hội thoại unit 6 getting started cho mình với
- IX. Em hãy viết lại những câu sau sử dụng cụm từ cho sẵn sau : 1. Shall we go to the zoo...
- Viết một đoạn văn nói về cầu thủ Quang Hải bằng tiếng anh rồi dịch ở dưới
- tell a funny story by english make me laugh
- M.n ới ời giải thích hộ mình với It began to rain while we were sleeping soundly Tại sao lại dùng tobe của thì quá khứ...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm n thuộc Y-- bt rằng n-6m-1
- Quan sát quá trình nảy mầm của cây đậu ( cây xanh bất kì quanh nhà ) Nhận xét hiện tượng Giups mk
- 5. Từ việc tìm hiểu bài thơ trên, em học được điều gì về cách làm thơ lục...
- Một người làm bộ đội, đội mũ của bộ đội, mặc áo của bộ đội, cầm súng của bộ đội, mặc quần của bộ đội, đeo giầy bộ...
- Tìm x biết: a) ( x - 1/2) x 5/3 = 7/4 - 1/2 b) ( x - 4/3) x 7/4 = 5 - 7/6
- Kể lại truyện " Bánh chưng ,bánh giầy '' bằng lời văn của em
- Bài 3(2 điểm): Tìm số nguyên x biết: a) 3x + 27 = 9 b) 2x + 12 = 3(x – 7) c) 2x2 – 1 = 49 d) |-9 – x| -5 = 12...
- nêu tác dụng của biện pháp tu từ 7 - 10 câu của bài hạt gạo làng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head