Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- ARE THE STREET BUSY AND CROWDED
- Complete the dialogue Dustin: Hello, Fiona how was your weekend? (1. you/have)________________ a good time? Fiona: Yes...
- Viết một bức thư kể về chuyến du lịch đến SaPa(gửi cho ai cũng được nhé mình đang cần gấp ngày...
- 1. Bài 1 - Reading - Skills - Review 2 (Unit 4 - 5 - 6) - Sách học sinh Tiếng Anh 6 tập 1 - trang 69 2. Bài 2 - Reading...
- complete each sentence with the past simple or the present perfect form of the verbs in brackets 1. Tina isn't...
- My robot is Jimba . It's a home robot . It's very helpful . It can do the housework . It can also water plants...
- Có ai chơi Ngọc Rồng Online: Trang chủ Chú Bé Rồng Online ko
- write a paragraph of 50 - 60 words to describe a football match that you watch recently, using the prompts. Anh chị...
Câu hỏi Lớp 6
- có mấy cách phân loại trang phục ? nêu cụ thể ?
- Một thẻ nhớ dung lượng 2GB có thể chưa được bao nhiêu tấm hình dung lượng 4MB?
- Tập hợp các ước của 12 : A.Ư(12)= {1;2;3;4} B. Ư(12) ={...
- Viết đoạn văn(khoảng 10-15 dòng)nếu suy nghĩ của em về vai trò của tình bạn trong cuộc sống.
- giúp với mọi người ơi Tìm tất cả các cặp số nguyên dương thỏa mãn: a.b = 2.(a+b)
- Đề bài Hãy kể về việc em giúp bà cụ qua đường giúp mình luôn nhé!
- Nhân dịp Quốc Tế Thiếu Nhi 1 tháng 6, mẹ cho An 60000 đồng đi siêu thị mua kẹo để liên hoan cùng các bạn. Bạn An mua 5...
- Dựa vào bài thơ"Lượm"( Tố Hữu) và bằng trí tưởng tượng của mình, hãy tả lại cảnh chú bé Lượm trong chuyến...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head