Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Trường hợp nào dùng "There is" a lot of, trường hợp nào dùng "There...
- 1. We (never watch)_______that TV programme. 2. We (watch)________a good programme. 3. He (read)________that novel...
- Hãy viết một bài thuyết trình 6 câu tả về ngôi nhà của em bằng tiếng anh.
- REVISION FOR THE MID TERM TEST - GRADE 6 A. CONTENT: Unit...
- Cấu trúc hỏi và trả lời về giá tiền:
- 1.she (have) breakfast at the moment ? 2.after breakfast,Sally usually (cycle) to school 3.in the afternoon,she first...
- 1. Put the verbs in brackets into the present or the present continuous. Explano why. 1. They.............(not/watch)...
- THINK! Who is your favourite celebrity? Can you describe him/ he? (HÃY NGHĨ! Ai là người nổi tiếng...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm n,biết: a)54 =...
- Các quan cai trị phương Bắc chiếm ruộng đất của nhân dân Âu Lạc, lập thành ấp, trại...
- Dùng ba chữ số 0,3,4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số , các chữ số khác nhau ?
- chán nhj, chả có aj nhắn tin cko mink j cả .
- Các bạn soạn giúp mình văn bản Đêm nay Bác không ngủ
- Câu 16. Bài thơ Lượm (Tố Hữu) - Học thuộc bài thơ. - Hình ảnh chú bé Lượm khi xuất hiện ở đầu bài thơ...
- nêu những hiểu biết của em về tác giả Văn Công Hùng giúp mình mình t cho
- Câu 1.Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các loại sợi nào sau đây? A. Sợi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng Anh là sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc tra cứu trên Internet.Câu trả lời cho câu hỏi trên:- Head (đầu)- Eye (mắt)- Ear (tai)- Nose (mũi)- Mouth (miệng)- Teeth (răng)- Neck (cổ)- Shoulder (vai)- Chest (ngực)- Arm (cánh tay)- Elbow (khuỷu tay)- Hand (tay)- Wrist (cổ tay)- Finger (ngón tay)- Leg (chân)- Knee (đầu gối)- Ankle (cổ chân)- Foot (bàn chân)- Toe (ngón chân)- Stomach (bụng)- Back (lưng)- Hip (hông)- Thigh (đùi)- Calf (bắp chân)- Heel (gót chân)
Hand
Leg
Arm
Head