Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
làm một đoạn văn tả ngoại hình của mình bằng Tiếng Anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết lại câu không đổi nghĩa Câu1 The last time I saw him was in 2015 =>I...
- từ : Begin ; Break là động từ bất quy tắc chia ở thì quá khứ đơn như nào
- Chia động từ trong ngoặc ở hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn: 1) They usually (take)... a bus to work, but they (not...
- Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Nick used to go to the library from time to time to look ____...
- my house is near the post office My house is not far from the post office Tại sao sau near ko có giới từ...
- 1/It (be)........a fact that smart phone (help).......us a lot in our life. 2/ I often (travel)........to some of my...
- Viết đoạn văn nói về chương trình em yêu thích trên TV bằng tiếng Anh .
- Dịch tất cả câu sau sang tiếng anh 1. Chào các cậu.Hôm nay các cậu có khỏe...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy cho biết thế nào là sông? Hệ thống sông? Lưu vực sông? Phụ lưu, chi lưu?
- viết bài văn khoảng 400 chữ kể về kỉ niệm đáng nhớ của em lưa ý bài văn phải đủ 3 phần: mở...
- Không tính giá trị cụ thể hãy so sánh: A = 199.201 và B = 200.200 C = 35.35 - 18 và D = 35 + 53.34
- Bài hát “Ngày đầu tiên đi học” có nội dung gì...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết một đoạn văn tả ngoại hình của mình bằng Tiếng Anh, bạn có thể tuân theo cấu trúc sau:1. Mở đầu bằng việc giới thiệu bản thân: My name is [tên của bạn].2. Mô tả chiều cao và cân nặng của bản thân: I am [chiều cao] tall and I weigh [cân nặng].3. Mô tả màu tóc và kiểu tóc của mình: I have [màu tóc] hair and my hair is [kiểu tóc].4. Mô tả mắt và mũi của mình: My eyes are [màu mắt] and my nose is [đặc điểm của mũi].5. Mô tả nét mặt và khuôn mặt: I have [miêu tả khuôn mặt của bạn].6. Kết thúc bằng việc tóm tắt lại thông tin ngoại hình của mình.Ví dụ câu trả lời:1. My name is Jessica.2. I am 160cm tall and I weigh 50kg.3. I have brown hair and my hair is shoulder-length.4. My eyes are brown and my nose is small and straight.5. I have a round face with a high forehead and dimpled cheeks.6. In conclusion, I have a simple and cheerful appearance.( Lưu ý: Đây chỉ là một ví dụ và bạn có thể thay đổi các thông tin để phản ánh đúng ngoại hình của bản thân)
I like to wear casual and comfortable clothes such as jeans and t-shirts.
I am of average height for my age and have a slim build.
I have a fair complexion and freckles on my cheeks.
I am a 12-year-old girl with long brown hair and hazel eyes.