Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Làm giúp mik với
1.You (let) .... me know the minute you (hear)... any news.
2. Do you understand what we (talk)....about.
3. Well, I don't think I ever (see)... you before.
4. I (go)... to meet him at the station but I didn't see him
5. The old people often think of all the things thêy (do)... when they were young.
6. I (not see)... him since last night.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Viết đoạn văn tiếng anh nói về vai trò của thanh thiếu niên đối với tương lai?? ? Help me!! Mik sắp...
- Cụm này dịch sao vậy? had been told to look + adj. Có đồng nghĩa với consider + sb/sth + to be + adj ko?
- VI. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. (1,25 điểm) With...
- Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage. Mui Ne is located...
- where are the eggs? thay are in the fridge. do you know man? his son is a student pf my class the space...
- Choose the words or phrases that are not correct in standard English. Mai has stayed on her ...
- 1. Someone has stolen her bike She ..................... 2. Just as the man left the bomb exploded No...
- TEST 4 Mark the letter A, B, C. or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following...
Câu hỏi Lớp 9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng dạng thì hiện tại đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.2. Sử dụng dạng thì hiện tại đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.3. Sử dụng dạng thì quá khứ đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.4. Sử dụng dạng thì quá khứ đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.5. Sử dụng dạng thì quá khứ đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.6. Sử dụng dạng thì quá khứ đơn của động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.Câu trả lời:1. Let, hear2. We are talking3. Saw4. Went5. Did6. Have not seen
6. I have not seen him since last night.
5. The old people often think of all the things they did when they were young.
4. I was going to meet him at the station but I didn't see him.
3. Well, I don't think I have ever seen you before.