Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
khoanh tròn vào chữ cái khác với 3 từ còn lại
7 A neighbors B friends C relatives D photographs
8 A snacks B follows C titles D writers
9 A streets B phones C books D misses
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 7. I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents. 8. ____________your father...
- từ : arrive chia ở thì quá khứ đơn như nào
- Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh. Ex: eat-ate
- EXERCISE 3: Choose the underlined part in each sentence (A, B,C, or D ) that needs correcting. 1. After Mrs. Wang had...
- dich cau ' nothings is impossible to a willing heart ' Dich ho minh ti nha cac ban
- Finished? Write sentences about another national park in your country using the questions in exercise 4. (Hoàn...
- 1 : Hoàn thành các câu so sánh 1 So sánh ngang bằng a)Mary / tall / her brother ...
- D. PREPOSITION 1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday. 2. He lives (3)…………………………. a house...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc cẩn thận từng từ trong câu hỏi và tìm ra từ khác biệt so với 3 từ còn lại.2. Khoanh tròn vào chữ cái của từ đó.Câu trả lời:7. A neighbors8. B follows9. A streetsCác từ còn lại không khác biệt với từ cần tìm.
9: Chữ cái khác với 3 từ còn lại là B (phones) vì nó không phải là một loại đường phố như A (streets), C (books) và D (misses).
8: Chữ cái khác với 3 từ còn lại là B (follows) vì nó không phải là một loại đồ ăn như A (snacks), C (titles) và D (writers).
7: Chữ cái khác với 3 từ còn lại là D (photographs) vì nó không phải là các từ chỉ người hoặc mối quan hệ giữa con người như A (neighbors), B (friends) và C (relatives).