Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “ quý giá” và đặt câu với 1 trong các từ tìm được.
Mọi người thân mến, mình đang cảm thấy bế tắc quá. Bạn nào tốt bụng có thể nhân lúc rảnh rỗi giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1.Tìm các từ đồng nghĩa; a]Chỉ màu xanh b,Chỉ màu đỏ ...
- rừng amazon được mệnh danh là lá phổi xanh của trái đất . Em hay viét 5 đến 7 câu giới thiệu về khu rừng đó
- các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa Hãy...
- Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thanh bình":thanh thản,thanh tịnh,hoà bình,bình dị,thái bình,bình yên,bình...
Câu hỏi Lớp 5
- Dung hỏi tuổi của mẹ cô ấy .mẹ Dung trả lời rằng"khi con bằng tuổi mẹ lúc này thì mẹ 57 tuổi".Biết Dung 9 tuổi ...
- 1 + 4 + 7 + ................... + 100 = ? tính tổng sau đây
- Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D. Stamp collecting is an...
- kể tên các đai thực vật ở sườn đông và theo chiều cao của dãy An-Đét thuộc...
- Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 32 phút và ngược dòng từ B về A hết 48...
- Bài 1: Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc là 40 km/giờ. Sau 2 giờ 15 phút xe...
- ( Mình Cần Gấp ) In a bag, there are oranges and bananas. If we give away 140 bananas, the percentage of fruits...
- phân số 12/50 được viết thành tỉ số phần trăm là: a.12% ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi trên là sử dụng từ điển hoặc nguồn tài liệu để tìm các từ đồng nghĩa với "quý giá". Sau đó, dùng từ tìm được để đặt thành câu.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "quý giá" là "giá trị" (đặt câu: Giá trị của cuốn sách này rất lớn.)- Từ đồng nghĩa khác là "quý báu" (đặt câu: Nhẫn cưới là một vật quý báu đối với các đôi uyên ương.)
2 từ đồng nghĩa với từ “quý giá” là “quan yếu” và “giá trị”. Ví dụ câu sử dụng từ “giá trị”: “Em biết rằng sức khỏe là một giá trị vô giá”.
2 từ đồng nghĩa với từ “quý giá” là “quan trọng” và “đáng giá”. Ví dụ câu sử dụng từ “quan trọng”: “Với em, sự quan trọng nhất là gia đình”.