Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc.
+ go ->
have ->
see ->
do ->
come ->
drive ->
sing ->
draw ->
eat ->
drink ->
swim ->
buy ->
write ->
speak ->
get ->
give ->
say ->
tell ->
fall ->
ride ->
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Do you have a milkshake? Có nghĩa là gì? Nếu ai dịch đúng tui tick đúng nếu ai dịch sai tui tick sai
- 1.What subject do you have today? 2.When do you have English? 3.Who is your P.E teacher? 4.What do you like doing? 5.Do...
- Can you study english? ( có ) A. yes, i can ...
- Các bạn dịch hộ tôi câu này với.Mình cảm ơn trước nha!!! It is Friday today.We are having a break.We are doing exercise...
Câu hỏi Lớp 4
- Viết tiếp lời cho một câu chuyện hoặc cuốn sách mà em đã đọc nhằm lan tỏa tình...
- có ai biết vẽ hình bông tuyết 6 cánh ko chỉ tớ với mai tớ thi rồi
- Tả con vật nuôi trong nhà Tả con vật trong tivi Tả con vật trong sở thú Tả con vật em gặp trên đường 2 người thôi...
- Một khu vui chơi dạng hình chữ nhật có chu vi là 61 m và chiều dài hơn chiều rộng 4...
- Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Chữ số cần viết vào dấu sao của 13* để được một số chia hết cho 3 và...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất. \(\dfrac{5}{9}X\dfrac{8}{17}+\dfrac{4}{9}X\dfrac{8}{17}\)
- Hai Bà Trưng khởi nghĩa chóng lại quân Hán vào năm 40. Năm đó thuộc thế kỉ nào? Cho đến năm 2012 được bao nhiêu năm?
- tổng của 100 số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc chuyển đổi thêm -ed để tạo thì quá khứ và quá khứ phân từ.Câu trả lời:- go -> went- have -> had- see -> saw- do -> did- come -> came- drive -> drove- sing -> sang- draw -> drew- eat -> ate- drink -> drank- swim -> swam- buy -> bought- write -> wrote- speak -> spoke- get -> got- give -> gave- say -> said- tell -> told- fall -> fell- ride -> rode
saw
had
went