Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc.
+ go ->
have ->
see ->
do ->
come ->
drive ->
sing ->
draw ->
eat ->
drink ->
swim ->
buy ->
write ->
speak ->
get ->
give ->
say ->
tell ->
fall ->
ride ->
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 1. Why don't you ................................... or an outdoor activity? Being outdoors is great for your...
- EVEN . Nghĩa tiếng việt là gì ?
- 1.What subject do you have today? 2.When do you have English? 3.Who is your P.E teacher? 4.What do you like doing? 5.Do...
- What is your favourite subject? My favourite subjects are English and IT
Câu hỏi Lớp 4
- Cô James cần nướng 10 chiếc bánh giống nhau nhưng bếp nướng nhà cô James chỉ chứa được nhiều nhất 4 cái bánh. Biết rằng...
- Giải thích cho câu thành ngữ đẹp như tranh
- 11/4×8/14×7/11×5/3 bằng bao nhiêu vậy giúp mình với
- Đề bài : - Hãy tả cây chuối mẹ khoảng 5 đến 7 câu ̣ . Giúp minhf nha mình đang cần gấp , ai...
- Viết một bức thư cho bạn, kể về tình hình học tập của mình trong thời gian qua cho bạn nghe.
- nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau : 958 370 290
- Biết 2/3 túi kẹo có 40 chiếc kẹo . Hỏi 3/5 túi kẹo có bao nhiêu chiếc kẹo ?
- bà triệu [ triệu thị trinh ] sinh năm 226 ; bà lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân ngô năm 248 hỏi bà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc chuyển đổi thêm -ed để tạo thì quá khứ và quá khứ phân từ.Câu trả lời:- go -> went- have -> had- see -> saw- do -> did- come -> came- drive -> drove- sing -> sang- draw -> drew- eat -> ate- drink -> drank- swim -> swam- buy -> bought- write -> wrote- speak -> spoke- get -> got- give -> gave- say -> said- tell -> told- fall -> fell- ride -> rode
saw
had
went