Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Cho các axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2S, HBr, H2SO3. Phân loại và gọi tên các axit. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
Câu 2. Cho các muối sau: NaHCO3, Ba(NO3)2, CaCO3, MgSO4, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS. Phân loại và gọi tên các muối trung tính.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- tính khối lượng của na2co3 có trong 2 kí na2co3 . 3h2o ; feso4 có trong 200g feso4 . 5h2o
- Từ các bazo: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, KOH. Hãy viết công thức oxit tương ứng.
- Nung nóng 400g Sắt(III) hiđroxit Fe(OH)3 một thời gian thu được 160g Sắt(III)oxit Fe2O3 và 54g...
- Hòa tan hoàn toàn 4,8g Mg bằng dung dịch acid HCL dư sau phản ứng thy được muối MgCl2 và có khí thoát ra a) Viết PTHH...
- Giải thích câu: “ Lửa thử vàng, gian nan thử sức”
- Cho 13 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCL a) Viết phương trình hóa...
- câu 8. phân tử khối của niken tetracacbonyl là 171. Biết phân tử của chất này có 1Ni, 4C, 4O. Tính nguyên tử khối của...
- II. Tự luận Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): KClO...
Câu hỏi Lớp 8
- Xét xem hai phương trình x + 2 = 0 và x x + 2 = 0 có tương đương không?
- Chức năng của cơ quan sinh dục nữ
- Bạn nào đã viết bài viết số 5 lớp 8 thì chỉ mình với Đề bài: Giới thiệu về một đồ dùng trong học tập hoặc...
- cho 3 số dương a,b,c có tổng bằng 1 chứng minh rằng 1/a +1/b +1/c lớn hơn hoặc bằng 9
- Nick asked Phong where he will go to the following day. ...
- Trong phong trào Cần Vương chống Pháp, những lãnh tụ nào dưới đây là người...
- 7. I wish my sister ____________ harder for her examination A. worked B. will work C. has worked D. works Giải...
- Cho tam giác MNP nhọn, MN<MP. Các đường cao MD, NE, PF của tam giác MNP cắt nhau...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Câu 1:Bước 1: Phân loại axit theo số nguyên tử hydrogen (H) mà nó có trong phân tử.- Axit đơn lẻ: HCl, HBr, H2S- Axit đa lẻ: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2SO3Bước 2: Đặt tên các axit theo số nguyên tử hydrogen có trong phân tử và nối với tên gốc của nguyên tử không kim loại.- HCl: axit clohidric- H2SO4: axit sunfuric- HNO3: axit nitric- H3PO4: axit photphoric- H2S: axit sunhidric- HBr: axit bromhidric- H2SO3: axit sunsulfitAxit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.Câu 2:Bước 1: Phân loại muối theo tính chất trung tính (không có ion H+ hoặc OH- trong phân tử).- Muối trung tính: Ba(NO3)2, CaCO3, CuCl2, FeS- Muối axit: NaHCO3, Ca(HSO4)2- Muối bazơ: MgSO4Bước 2: Đặt tên các muối trung tính theo cation và anion trong phân tử.- Ba(NO3)2: nitrat bari- CaCO3: cacbonat canxi- CuCl2: clorua đồng(II)- FeS: sunfat sắt(II)Câu trả lời:1. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit nitric (HNO3).2. Các muối trung tính là Ba(NO3)2 (nitrat bari), CaCO3 (cacbonat canxi), CuCl2 (clorua đồng(II)), FeS (sulfat sắt(II)).
Axit HCl, HBr là axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4, H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Muối NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, Ba(NO3)2 là muối bary nitrat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magnezi sunfat, còn Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.
Axit HCl và HBr thuộc loại axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4 và H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phân loại muối trung tính: NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magie sunfat. Còn Ba(NO3)2, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.