Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Cho các axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2S, HBr, H2SO3. Phân loại và gọi tên các axit. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
Câu 2. Cho các muối sau: NaHCO3, Ba(NO3)2, CaCO3, MgSO4, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS. Phân loại và gọi tên các muối trung tính.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- <TH> Lập PTHH của các phản ứng sau: a) Na + Cl2 → NaCl. b) N2O3 + H2O → HNO2 c) MgCO3 +...
- Phân loại,và gọi tên các hợp chất sau K2S,H2SO4,Pb(OH)2,SO3
- Câu 6: Cho 22,9 gam hỗn hợp Na và Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 1,8.1023...
- Có thể điều chế khí oxi từ: A. KClO3, H2SO4,...
- Lập PTHH của phản ứng và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp, phân hủy và...
- Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các chất sau : Na(I) và SO3 (II) giúp mình nha gấp lắm 5 người...
- Khi cho 5,6g CaO vào dung dịch H2SO4 a) Lập pthh của phản ứng b) Tính khối lượng muối CaSO4 thu được c)...
- Nung 56.4g hợp chất C u ( N O 3 ) 2 Cu(NO3)2 (biết C u ( N O 3 ) 2 Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hủy tạo...
Câu hỏi Lớp 8
- Thuyết minh về đôi dép lốp trong kháng chiến
- thuyết minh 1 món ăn siêu ngắn thôi nha
- em hãy cho biết giá trị của sông ngòi nước ta? những nguyên nhân gây...
- II.Read the passage and fill in the blanks with the suitable words. The English language is the most widely spoken...
- chứng minh rằng a/ (n2 -1) chia hết cho 3 và 4 b/ (n5 -n) chia hết cho 5 và 6
- hình chiếu đứng có hướng chiếu như thế nào
- Lập dàn ý cho đề bài sau: Phân tích hình ảnh người phụ nữ trong bài thơ 'Bánh Trôi Nước" của nhà thơ Hồ Xuân Hương
- II. Choose the best answer A, B, C, or D. 1. Ann finds books ________ because she can learn many things...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Câu 1:Bước 1: Phân loại axit theo số nguyên tử hydrogen (H) mà nó có trong phân tử.- Axit đơn lẻ: HCl, HBr, H2S- Axit đa lẻ: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2SO3Bước 2: Đặt tên các axit theo số nguyên tử hydrogen có trong phân tử và nối với tên gốc của nguyên tử không kim loại.- HCl: axit clohidric- H2SO4: axit sunfuric- HNO3: axit nitric- H3PO4: axit photphoric- H2S: axit sunhidric- HBr: axit bromhidric- H2SO3: axit sunsulfitAxit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.Câu 2:Bước 1: Phân loại muối theo tính chất trung tính (không có ion H+ hoặc OH- trong phân tử).- Muối trung tính: Ba(NO3)2, CaCO3, CuCl2, FeS- Muối axit: NaHCO3, Ca(HSO4)2- Muối bazơ: MgSO4Bước 2: Đặt tên các muối trung tính theo cation và anion trong phân tử.- Ba(NO3)2: nitrat bari- CaCO3: cacbonat canxi- CuCl2: clorua đồng(II)- FeS: sunfat sắt(II)Câu trả lời:1. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit nitric (HNO3).2. Các muối trung tính là Ba(NO3)2 (nitrat bari), CaCO3 (cacbonat canxi), CuCl2 (clorua đồng(II)), FeS (sulfat sắt(II)).
Axit HCl, HBr là axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4, H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Muối NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, Ba(NO3)2 là muối bary nitrat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magnezi sunfat, còn Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.
Axit HCl và HBr thuộc loại axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4 và H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phân loại muối trung tính: NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magie sunfat. Còn Ba(NO3)2, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.