Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Cho các axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2S, HBr, H2SO3. Phân loại và gọi tên các axit. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
Câu 2. Cho các muối sau: NaHCO3, Ba(NO3)2, CaCO3, MgSO4, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS. Phân loại và gọi tên các muối trung tính.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 33: Tính khối lượng Al2O3 biết số mol Al có trong hợp chất là 0,6 mol? a. 30,6 gam b....
- Cho 5,4g Al t/d hoàn toàn với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng Al + HCl---> AlCl3 + H2 a) Lập phương...
- Bài 1: Hãy tính thể tích khí( đktc) của: a) 0,35 mol...
- Hợp chất M có công thức X2Y3. Tổng số electron trong phân tử M là 50. Hiệu số proton của hai...
- Cho các chất sau : K2SO4 , NH4Cl , Ca(H2PO4)2 , KNO3 , (NH4)2 H2PO4 , K3PO4 , NaCl , FeSO4 a, Gọi tên...
- Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207 a) Tính...
- a/ Fe(NO3)3 –> Fe(OH)3 –> Fe2O3 –> FeCl3 –> Fe –> FeCl2 –>...
- chon hệ so thich hop và cong thuc dc vào dâu ? trong cac phuong trinh hóa hc sau a) Fe2O3 +? HCl - ? FeCl3 + ? H2O B)...
Câu hỏi Lớp 8
- viết bài văn thuyết minh về cây bút bi và dàn ý (ko đc chép mạng)
- Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách: A. thùy chẩm với thùy đỉnh. B. thùy trán với thùy đỉnh. C. thùy đỉnh và...
- liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền biển đảo vn (địa...
- Bài 5: Cho tam giác ABC ( AB < AC ), phân giác AM. Ở miền ngoài tam giác vẽ tia Cx sao cho: . Gọi N là giao điểm của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Câu 1:Bước 1: Phân loại axit theo số nguyên tử hydrogen (H) mà nó có trong phân tử.- Axit đơn lẻ: HCl, HBr, H2S- Axit đa lẻ: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2SO3Bước 2: Đặt tên các axit theo số nguyên tử hydrogen có trong phân tử và nối với tên gốc của nguyên tử không kim loại.- HCl: axit clohidric- H2SO4: axit sunfuric- HNO3: axit nitric- H3PO4: axit photphoric- H2S: axit sunhidric- HBr: axit bromhidric- H2SO3: axit sunsulfitAxit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.Câu 2:Bước 1: Phân loại muối theo tính chất trung tính (không có ion H+ hoặc OH- trong phân tử).- Muối trung tính: Ba(NO3)2, CaCO3, CuCl2, FeS- Muối axit: NaHCO3, Ca(HSO4)2- Muối bazơ: MgSO4Bước 2: Đặt tên các muối trung tính theo cation và anion trong phân tử.- Ba(NO3)2: nitrat bari- CaCO3: cacbonat canxi- CuCl2: clorua đồng(II)- FeS: sunfat sắt(II)Câu trả lời:1. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit nitric (HNO3).2. Các muối trung tính là Ba(NO3)2 (nitrat bari), CaCO3 (cacbonat canxi), CuCl2 (clorua đồng(II)), FeS (sulfat sắt(II)).
Axit HCl, HBr là axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4, H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Muối NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, Ba(NO3)2 là muối bary nitrat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magnezi sunfat, còn Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.
Axit HCl và HBr thuộc loại axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4 và H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phân loại muối trung tính: NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magie sunfat. Còn Ba(NO3)2, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.