Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Cho các axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2S, HBr, H2SO3. Phân loại và gọi tên các axit. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
Câu 2. Cho các muối sau: NaHCO3, Ba(NO3)2, CaCO3, MgSO4, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS. Phân loại và gọi tên các muối trung tính.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Bài 1: Lập PTHH từ các sơ đồ phản ứng sau: a. P + O2 ----> P2O5 b. AgNO3 + K3PO4 ----> Ag3PO4 +...
- độ tan của mgso4 trong nước ở 20 độ c là 35.5g còn ở 50 độ c là 50.4g. Cứ 400g dung dịch mgso4...
- Cho dung dịch Silver nitrate phản ứng với 200mL dung dịch HCl 1M. a/ Tính khối lượng muối kết tủa thu...
- từ các chất lưu huỳnh không khí H2O NaPO4 và các chất xúc tác...
- \(\dfrac{Ư}{2}\) LÀ MỘT PHÂN TỬ CHẤT RẮN a CHỨNG MINH RẰNG VỚI Ư BẤT KÌ CHIA 2...
- a, tính khối lượng CuSO4.5H2O và H2O để pha chế 500 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 16%( dung dịch X) Nêu cách pha chế b,...
- cân bằng phương trình Fe + HCl → FeCl2 + H2 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 CuO + H2SO4 →...
- Đốt cháy hoàn toàn 2,4g magie (Mg) trong khí oxi thu được magie oxit (MgO) a) Tính...
Câu hỏi Lớp 8
- Hãy kể tên một số sản phẩm trong gia đình được làm từ vật liệu phi kim loại.
- What were you doing in 6 p.m. yesterday? ...
- Chọn đáp án đúng: lĩnh vực không sử dụng bản vẽ kĩ thuật là: A. Quân sự B. Giao...
- Bài 4: Một ấm nhôm có khối lượng 300g chứa 2kg nước đang ở nhiệt độ 25°C. ( Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước lần...
- em hãy cho biết giá trị của sông ngòi nước ta? những nguyên nhân gây...
- 1. By (work )..........day and night he succeeded in(finish).......................the join in time. 2. Please...
- Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa các tứ giác đã học ở lớp 8
- Word form 14. You must read the following (safe) ______ precautions carefully. 15. You shouldn't talk...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Câu 1:Bước 1: Phân loại axit theo số nguyên tử hydrogen (H) mà nó có trong phân tử.- Axit đơn lẻ: HCl, HBr, H2S- Axit đa lẻ: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2SO3Bước 2: Đặt tên các axit theo số nguyên tử hydrogen có trong phân tử và nối với tên gốc của nguyên tử không kim loại.- HCl: axit clohidric- H2SO4: axit sunfuric- HNO3: axit nitric- H3PO4: axit photphoric- H2S: axit sunhidric- HBr: axit bromhidric- H2SO3: axit sunsulfitAxit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.Câu 2:Bước 1: Phân loại muối theo tính chất trung tính (không có ion H+ hoặc OH- trong phân tử).- Muối trung tính: Ba(NO3)2, CaCO3, CuCl2, FeS- Muối axit: NaHCO3, Ca(HSO4)2- Muối bazơ: MgSO4Bước 2: Đặt tên các muối trung tính theo cation và anion trong phân tử.- Ba(NO3)2: nitrat bari- CaCO3: cacbonat canxi- CuCl2: clorua đồng(II)- FeS: sunfat sắt(II)Câu trả lời:1. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit nitric (HNO3).2. Các muối trung tính là Ba(NO3)2 (nitrat bari), CaCO3 (cacbonat canxi), CuCl2 (clorua đồng(II)), FeS (sulfat sắt(II)).
Axit HCl, HBr là axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4, H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Muối NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, Ba(NO3)2 là muối bary nitrat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magnezi sunfat, còn Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.
Axit HCl và HBr thuộc loại axit clohidric, HNO3 là axit nitric, H2SO4 và H2SO3 là axit sunfuric, H3PO4 là axit photphoric, H2S là axit sunfidơ. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Phân loại muối trung tính: NaHCO3 là muối natri hiđrocacbonat, CaCO3 là muối canxi cacbonat, MgSO4 là muối magie sunfat. Còn Ba(NO3)2, Ca(HSO4)2, CuCl2, FeS không phải muối trung tính.