Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
sắp sếp, sau đó nêu công thức của ví dụ sau:more/books/Hoa/I/have/thanwork/Hoa/fewer/than/hours/ILan/less/than/I/money/have
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Cho mình hỏi: bài trong sgk tiếng anh lớp 6 unit 11 skill 1 bài 5
- 26. The damage was so great that it would cost millions of dollars to repair. Such...
- 1. She doesn't live in London because she doesn't know anyone there. =>She'd_____ 2. I can't live in the country...
- 11. We'll get home and then we'll have something to eat. got We'll have something to eat...
- XI. Use the words or phrases to make meaningful sentences. 1. Which/ be/ biggest/ city/ Viet Nam/?...
- Các bạn ơi thi hsg cấp huyện tiếng anh 6 thì hay vào bài gì nhất vậy ? Bài...
- Rewrite each of the sentences below in such a way that its meaning is similar to that of the original one, using the...
- II- Use a relative pronoun/ adverb to combine each pair of the sentences below. 1. You sent me a present. Thank you very...
Câu hỏi Lớp 12
- Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, metyl axetat thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm...
- Sách giáo khoa Lịch sử lớp 12, trang 25, có viết: “Nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền ở nước ta là đánh đổ bọn đế...
- Lì Xì đầu năm 2024. Bước một bình luận. Bước hai chat với cô...
- Trong ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm...
- Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách...
- Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta? A....
- Amin có chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
- Vẽ biểu đồ (kết hợp cột và đường) thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta theo số liệu ở bảng 18.2 (SGK)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để sắp xếp các từ trong câu cho dễ đọc, ta cần đảo ngược thứ tự của chúng. Công thức của ví dụ trên được sắp xếp lại như sau: - I have more books than Hoa.- Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: - I have more books than Hoa. - Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.
Để sắp xếp từ trong câu "more/books/Hoa/I/have/than/work/Hoa/fewer/than/hours/I/Lan/less/than/I/money/have", ta cần nhận biết các từ tạo thành câu nói và đặt chúng theo thứ tự đúng. Sau khi sắp xếp chúng ta sẽ đạt được câu nói hoàn chỉnh.Cách làm 1:- Sắp xếp từ: "I have more books than Hoa, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Cách làm 2:- Sắp xếp từ: "Hoa has more books than I, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi "sắp xếp, sau đó nêu công thức của ví dụ" là:- Cách làm 1: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.- Cách làm 2: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.
In conclusion, the correct sentence structure is 'Subject + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.'
So the rearranged sentence should be: I have more books than Hoa/I work fewer hours than Hoa/I have less money than Lan.
The formula for arranging the words is: Subject + helping verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.