Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
sắp sếp, sau đó nêu công thức của ví dụ sau:more/books/Hoa/I/have/thanwork/Hoa/fewer/than/hours/ILan/less/than/I/money/have
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Circle one word whose underlined part is pronounced differently from the rest Question 1: A. teach B. dead C....
- Viết lại câu : 1. I write to him almost every day \(\Rightarrow\) Hardly 2. It isn't worth considering his...
- 1. Three months (be) a long time to wait. 2. Five dollars (be) too much to pay for that book. 3. A number of books...
- đề bài : dùng động từ cho đúng thì hiện tại hoặc quá khứ 1, my sister always (wash)...
- 1. Although TOm was a poor student ,he studied very well. In Spite...
- 1.the teacher is watching them work. 2.alice had a mechanic repair her car. 3.ellen got Marvin to the her paper. ...
- During the recession, many small companies were eradicated. A. taken over B. wiped out C. run on D. set up
- Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the underlined word(s)...
Câu hỏi Lớp 12
- Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. ...
- Cho tripanmitin lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2. Số trường hợp có phản ứng xảy ra...
- Viết công thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo. Khi con lắc lò xo dao động điều hòa thì động năng...
- Đặt điện áp u = 150 2 cos 100 πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện...
- Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d 1 : x = 1 y = 1 - 2 t z = 1 + t...
- Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là A. HCl +...
- Công thức tổng quát của amin no 2 chức mạch hở là? A. C n H 2 n + 3 N B. C n H 2 n + 4 N 2 C....
- [TÌM HIỂU NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ LÍ LUẬN VĂN HỌC CHO VĂN CHUYÊN - PART 4] “Nhà văn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để sắp xếp các từ trong câu cho dễ đọc, ta cần đảo ngược thứ tự của chúng. Công thức của ví dụ trên được sắp xếp lại như sau: - I have more books than Hoa.- Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: - I have more books than Hoa. - Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.
Để sắp xếp từ trong câu "more/books/Hoa/I/have/than/work/Hoa/fewer/than/hours/I/Lan/less/than/I/money/have", ta cần nhận biết các từ tạo thành câu nói và đặt chúng theo thứ tự đúng. Sau khi sắp xếp chúng ta sẽ đạt được câu nói hoàn chỉnh.Cách làm 1:- Sắp xếp từ: "I have more books than Hoa, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Cách làm 2:- Sắp xếp từ: "Hoa has more books than I, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi "sắp xếp, sau đó nêu công thức của ví dụ" là:- Cách làm 1: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.- Cách làm 2: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.
In conclusion, the correct sentence structure is 'Subject + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.'
So the rearranged sentence should be: I have more books than Hoa/I work fewer hours than Hoa/I have less money than Lan.
The formula for arranging the words is: Subject + helping verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.