Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
It's nice _ talk_ you again
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Rewrite: You need to wear sunglasses to protect your eyes from the sun.You need to wear sunglasses...
- Task 1. Chia động từ trong ngoặc. 1. Where's John? He ________(listen) to a new CD in his room. 2. Don't...
- II. Circle the word that has the underlined part pronounced differently. 1....
- từ : Begin ; Break là động từ bất quy tắc chia ở thì quá khứ đơn như nào
- Viết một đoạn văn bằng tiếng anh tả môn thể thao yêu thích của bạn
- Use the given works to complete the postcard. 1. weather/ be / sunny/ all the time/ ./ 2. food/ be/ cheap /...
- Friday Review by Scott Kerry I watched the movie Elizabeth I The Golden Age last Thursday with a group of friends. We...
- .......... did you do last weekend ?
Câu hỏi Lớp 6
- luu luong sông là gì? thủy chế sôg là j? nêu mối quan hệ giữa nguồn cug cấp nước và thủy chế của sôg
- a]-Nông văn Dền................ -Vừ a dính............ -Kơ-Pa kơ-lơng.......... b]-Pác...
- Mở bài gián tiếp tả ngôi trường tiểu học mà em đã gắn bó suốt 5 năm qua ( mik...
- Lấy một ví dụ : + Động từ làm chủ ngữ + Danh từ làm chủ ngữ + Động từ làm vị ngữ + Danh...
- điền vào chỗ trống Nêu cách chế biến bánh( bánh) rán,...Nêu tên chất liệu của bánh(bánh) nếp,...Nêu tính chất của...
- viết một đoạn văn(khoảng 8-10 dòng) nói về vai trò của người mẹ trong gia đình em
- Kể tên 1 số đơn vị đo không nằm trong hệ đo lường quốc tế.
- Từ bài thơ mưa của Trần Đăng Khoa em hãy viết một đoạn văn miêu tả cơn mưa rào mùa hạ sử dụng câu nhìu chủ ngữ Cố giúp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền vào chỗ trống từ "to" hoặc "with" để hoàn thành câu: "It's nice _ talk _ you again."2. Câu trả lời: "It's nice to talk with you again." (hoặc "It's nice to talk to you again.")
It's nice to have a conversation with you again.
It's nice talking to you again.
It's nice to talk to you again.