Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
It will be held................
Là thì gì vậy các bạn?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt 5 câu thích ( không dùng từ love ; like ) trong các vế sau S + enjoy/prefer + Ving/N S + do not / dose not...
- 8. Which country do you want to visit? ............................................................... 9. What...
- II. READING Exercise 1: Read the passage and do the practice This family is very big. Abraham is Homer's father,...
- Đăt ví dụ về : a) Thì quá khứ đơn b) Câu ở dạng mệnh lệnh cách Ai đặt ví dụ nhaanh và đúng mình sẽ tick...
Câu hỏi Lớp 6
- trình bày suy nghĩ của em về quê hương
- Lấy được VD thực tế về kỹ thuật về sự truyền nhiệt và giải thích được (KHTN6)
- giúp mình với Hãy nêu cách nhanh nhất để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Trong tay em có một sợi chỉ và một thước kẻ có ĐCNN là 1mm. Em hãy trình...
- trong các thực vật sau thực vật nào chưa có mạch dẫn? A.cây vạn tuế B.cây...
- Giải thích sự chuyển hóa năng lượng trong một số hiện tượng đơn giản. Vận dụng Định luật bảo...
- Khi người da trắng chết đi, họ thường dạo chơi giữa các vì sao và quên đi đất nước họ sinh ra. Còn chúng tôi, chúng tôi...
- Tả ông bụt trong truyện Tấm Cám Cấm chép văn mẫu Lẹ đi rồi tick cho Trước 6/4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ hỏi để điền vào chỗ trống.2. Xác định thì trong Tiếng Anh của từ hỏi.3. Sử dụng kiến thức về thì trong Tiếng Anh để điền vào chỗ trống.Câu trả lời:1. It will be held - Đây là câu trả lời cho câu hỏi.
according to the schedule (sẽ được tổ chức theo lịch trình đã được xác định)
for a specific purpose (sẽ được tổ chức với một mục đích cụ thể)
at a particular location (sẽ được tổ chức tại một địa điểm cụ thể)
at a certain time (sẽ được tổ chức vào một thời gian cụ thể)