Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp:
My/ short/ has/ a/ hair/ big/ English/ brown/ nose/ and/ teacher/./
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- NÊU NHỮNG LỢI ÍCH CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI? NÊU VAI TRÒ CỦA ĐA DẠNG SINH HỌC...
- Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng viết tắt nếu có 1.This is Mr Tan_________ 2.we...
- Put the following words in the correct order to make meaningful sentences. 1. People / there / less / pollution / if /...
- complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence 1 it s the first...
- 36. sometimes /weekends/ we/ the/ go/ at/ camping. A. We go sometimes camping at the weekend. B. Sometimes we go the...
- BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN TIẾNG ANH BÀI 1: chia động từ ở thì quá khứ tiếp diẽn 1. I ..... down the street...
- . Viết lại các câu sau cho nghĩa không đổi 1. My room is...
- 1.She (go) camping tomorrow 2.the doctor (not/return) home late last...
Câu hỏi Lớp 6
- Ai biết môn ngữ văn chỉ cho mik c âu này với ạ sách lớp 6 mới bài cô tô trang 113 bài viết kết nối với đọc
- Tả bố của em.
- 31/17 +-5/13+-8/13 -14/17 giai chi tiet nhe hop li thuan tien
- Kết quả của phép tính 2 mũ 2 nhân 2 nhân 2 mũ 0
- Mối quan hệ giữa khí hậu và các thành phần tự nhiên khác địa hình...
- Câu 4: Vẽ cấu trúc điều khiển phù hợp cho các ví dụ sau: a) Nếu trời không mưa...
- có mấy loại vải thường dùng trong may mặc kể tên?
- Cho S = 3^1+3^3+3^5+....+3^2013+3^2015 a ) chứng tỏ -S chia hết cho 9 B) chứng minh -S chia hết cho 70 ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các từ trong câu hỏi: My, short, hair, has, a, big, English, brown, nose, and, teacher.2. Sắp xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:My English teacher has a short brown hair, big nose, and.
My English teacher has brown hair, a big nose, and short hair.
My big English teacher has short brown hair and a big nose.
My English teacher has short brown hair, a big nose, and big hair.