Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp:
My/ short/ has/ a/ hair/ big/ English/ brown/ nose/ and/ teacher/./
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 3 vương quốc cổ ở Đông Nam Á và tương ứng với quốc gia nào ngày nay
- I. Find the word which has a different sound in the underlined part 1. A. living B. wireless C. hi- tech D. nice 2. A....
- Trả lời và ghi cấu trúc If you are...... doubt, please call the ambulance
- Nối câu hỏi với câu trả lời : 1 Where does your brother live? 2.What does he look like? 3.What's he...
- M.n ới ời giải thích hộ mình với It began to rain while we were sleeping soundly Tại sao lại dùng tobe của thì quá khứ...
- đặt 3 câu với mỗi từ vựng sau: 1. burn(v): đốt cháy 2. alternative(adj): thay thế 3. convenient (adj):...
- Dịch câu sau sang tiếng Anh dựa vào từ khóa gợi ý: Dù tôi đã học tiếng...
- what ... you... (wait) for? I'm (wait) for John
Câu hỏi Lớp 6
- Viết đoạn văn ngắn khoảng ( 5 - 7 ), trong đó có sử dụng phó...
- 1.thế nào là tình yêu thương con người? 2.kể về 1 câu chuyện về tình yêu thương con người mà em biết hoặc chứng...
- Khi nào thì một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên?
- Theo quy ước đầu phía trên Trái Đất của vĩ tuyến chỉ hướng nào? Giúp...
- qua tuyền thuyết sự tich hồ gươm em thấy lê lợi là người như thế nào ? thái độ của nhân dân đối với lê lợi ra sao...
- Câu 1: Học thuộc khái niệm ẩn dụ. Tự sưu tầm câu thơ, câu văn có sử dụng ẩn dụ và phân tích tác dụng. Câu 2: Viết một...
- (-4)^2.(-3)-[(-93)+(-11+8)^3]
- Những ngày nghỉ lễ, người người đổ về chiêm bái và du ngoạn Tràng An, Bái...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các từ trong câu hỏi: My, short, hair, has, a, big, English, brown, nose, and, teacher.2. Sắp xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:My English teacher has a short brown hair, big nose, and.
My English teacher has brown hair, a big nose, and short hair.
My big English teacher has short brown hair and a big nose.
My English teacher has short brown hair, a big nose, and big hair.