Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5. Match the object pronouns in the box with the subject pronouns.
(Nối những đại từ đóng vai trò tân ngữ trong khung với đại từ đóng vai tò chủ ngữ.)
it me them us you him her you
I - me you - (1)......... it - (2)........ he - (3).........
she - (4)........ we - (5)........... you - (6)........ they - (7)........
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB .Gọi M là điểm chính giữa cung AB , E là...
- Viết văn về ngôi trường mơ ước bằng TIẾNG ANH ( ngắn gọn nhưng đầy đủ nha )
- Dịch giùm t câu này : "i don't know what's worse: To not know what you are and be happy, or to become what you've...
- I live in a house near the sea. It is ____________ (1) old house, about 100 years old and ____________ (2) very small....
- 1, What is the name of your school ? => .................................................. 2 , Where is the...
- viết 1 đoạn văn giới thiệu về quê hương mình bằng tiếng anh
- Nói về kì nghỉ hè năm ngoái của bn bằng tiếng anh
- How much does it cost to fly to Ho Chi Minh City ? => How much is Cycling to school with friends gives me lots of...
Câu hỏi Lớp 6
- 5 ( x-9 ) = 350. Tìm x.
- có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số
- Văn bản: Mây và sóng. -Những người rủ em bé đi chơi đến từ nơi nào? -Em nhận xét gì về nơi đó?
- Hãy chỉ ra điểm khác biết của tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực?
- Tú có 20 viên bi, muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau. Tú có thể xếp 20 viên bi đó vào...
- hãy tóm tắt truyện con rồng cháu tiên bằng hai...
- viết một bài văn miêu tả người mà em yêu quý có khoảng 300 chữ mình đang cần gấp,ko chép mạng
- Giới thiệu các đại diện các 4 nhóm thực vật ( Rêu, quyết , hạt trần, hạt kín) Có ghi rõ đặc điểm của từng đại...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

she - (4) her, we - (5) us, you - (6) you, they - (7) them
you - (1) me, it - (2) it, he - (3) him
I - me (1) you