Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. .
1. watch ……………..
7. walk ……………..
13. play ……………..
19. climb ……………..
2. clean ……………..
8. visit ……………..
14. study ……………..
20. stay ……………..
3. stop ……………..
9. work ……………..
15. love ……………..
21. call ……………..
4. arrive ……………..
10. look ……………..
16. open ……………..
22. kiss ……………..
5. return ……………..
11. like ……………..
17. start ……………..
23. tidy ……………..
6. cook ……………..
12. iron ……………..
18. water ……………..
24. wash ……………..
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- B) The president continuous tense: supply the correct verb form using the president continuous tense : 1: She(not work...
- She last met her father 2 years ago A She last met her father for 2 years agoB She meet her father since 2 yearsC She...
- It is five-........ now. Hoa's family is already awake. The........... is at the dining table...
- Tìm hiểu về hoang mạc Xa-ha-ra.
Câu hỏi Lớp 7
- N Z Q R điền kí hiệu thuộc, không thuộc, con
- Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM.TRên AM lấy điểm I sao cho AI=2IM.Tia CI cắt AB tại điểm...
- Bạn An muốn làm một hộp quà hình hộp chữ nhật có kích thước dài 4,5 m ,rộng...
- Một mái nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng...
- cho tam giác abc vuông tại a ( ab=ac) trên tia đối của ab lấy điểm d sao cho ab = ad a chứng minh...
- Đơn vị của hiệu điện thế là gì ? Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ nào ?
- 1/2 + 1/22 + 1/ 23 + ... = ? Lời giải của nó trông có vẻ hợp lý, nhưng thực chất...
- giá trị tuyệt đối của x bằng giá trị tuyệt đối của -2 phần 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng động từ trong danh sách.- Thêm "ed" vào cuối mỗi động từ để chuyển sang dạng quá khứ đơn.Câu trả lời:1. watched2. cleaned3. stopped4. arrived5. returned6. cooked7. walked8. visited9. worked10. looked11. liked12. ironed13. played14. studied15. loved16. opened17. started18. watered19. climbed20. stayed21. called22. kissed23. tidied24. washed
washed
tidied
kissed
called