Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. .
1. watch ……………..
7. walk ……………..
13. play ……………..
19. climb ……………..
2. clean ……………..
8. visit ……………..
14. study ……………..
20. stay ……………..
3. stop ……………..
9. work ……………..
15. love ……………..
21. call ……………..
4. arrive ……………..
10. look ……………..
16. open ……………..
22. kiss ……………..
5. return ……………..
11. like ……………..
17. start ……………..
23. tidy ……………..
6. cook ……………..
12. iron ……………..
18. water ……………..
24. wash ……………..
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- "Thực trạng" tiếng anh là gì???
- I/ Chọn từ phát âm khác A....
- Diwali, the Hindu Festival of Lights, is the most important holiday of the year in India. Special Diwali (1)...
- 1. If they don’t prepare the lessons, they will be...
- 1. Don't be so.............., we have only been waiting a few minutes. PATIENT 2. He suffered from...
- Write a short paragraph about your favorite festival (60-80) words 1.What is the name of the festival? 2. When do you...
- why don't we go to the cinema chuyển sang câu shall we
- 1. Jane owns a shop. She owns a restaurant. (both ....... and) ...
Câu hỏi Lớp 7
- nêu ưu điểm và nhược điểm của sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
- hiệu ứng nhà kính gây ra hậu quả như thế nào đối với tự nhiên và đời sống con...
- Ai là fan của ca sĩ Khởi My? Cô ca sĩ có lượng người theo dõi và like trên...
- a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến: ????(x) =...
- em hiểu câu tục ngữ như sau thế nào? ...
- cho ΔABC vuông tại A, phân giác BD (D ϵ AC) kẻ DE vuông góc BC ( E...
- Gia đình là cái nôi nuôi dưỡng con người, là nơi che chở, bảo vệ ta từ thuở lọt lòng. Gia đình- chỉ một từ giảng đơn thế...
- có bạn nào làm bài tập bản đồ địa lý lớp 7 bài 53 trang 46 k làm rồi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng động từ trong danh sách.- Thêm "ed" vào cuối mỗi động từ để chuyển sang dạng quá khứ đơn.Câu trả lời:1. watched2. cleaned3. stopped4. arrived5. returned6. cooked7. walked8. visited9. worked10. looked11. liked12. ironed13. played14. studied15. loved16. opened17. started18. watered19. climbed20. stayed21. called22. kissed23. tidied24. washed
washed
tidied
kissed
called