Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. CHOOSE THE BEST ANSWER FROM A, B, C OR D TO COMPLETE THE FOLLOWING PASSAGE.
SOUND ADVICE FOR LANGUAGE LEARNERS
A recent survey of a language learning magazine has consulted a number of experts in the (11) .....of a second language acquisition. Their advice may prove invaluable for those (12) .........a language course. One suggestion is that you (13) .................. whether you are likely to be successful at learning a language? Did you enjoy studying languages at school, for example? The major (14) ............. will be your own time and effort.Therefore, you must be sure that the course on offer leads to a (15).............qualification. Also, be realistic in your (16) ............. . If you don't set achievable aims, you are more likely to give up. Do not be deceived (17) ............. thinking that the most expensive courses are the best. (18) ............. around to get the best possible value for money. You should also bear in mind that the faster you learn a language, the more quickly you forget it. Sandra Miller, a French teacher, tried to teach herself German by rolling on a (19) .............course. Already fluent in four languages and with a sound knowledge of teaching methodology her chances of (20) ............. progress were high. Three years on she remembers very little. She feels her biggest mistake was not to follow up her first experience. "I should have consolidated what I'd learnt by continuing to study, even if it were by myself."
Question 11. A. branch B. field C.area D. domain
Question 12. A. considering B. wondering C. thinking D. looking
Question 13. A. survey B. review C. balance D.assess
Question 14. A. price B. charge C. cost D. valuation
Question 15. A. valued B. regarded C. understood D. recognised
Question 16. A. ends B. sights C. goals D. objects
Question 17. A. into B. about C. by D. in
Question 18. A. Nose B. Shop C.Push D. Run
Question 19. A. rapid B. quick C. fast D.crash
Question 20. A. achieving B. making C. doing D. gaining
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- giải thích giúp ạ David :”It’s terrible. I don’t think I will be able to pass the...
- sự khác biệt giữa allowance và permission là gì vậy ạ?
- 1.My father said that I shouldn't..................too much time playing computer games.(spend) 2.The policeman...
- 1. sue has applied for the job , but she isn't very well- _________ for it (qualify) 2. i go hill- walking for...
- EX1:Change into reported speech. 1.He said"I have already read this book" =>He...
- How to choose the career There come a point in everyone's life when we (1)...
- Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the fierst 1. Ba can't speak English well Ba wish...
- Viết câu tương đương a, People grow rice in tropical countries ->...
Câu hỏi Lớp 9
- nhân tố tự nhiên hay nhân tố kinh tế xã hội quan trọng hơn vì sao. Gấp ạ
- a) Xác định hàm số y=ax+b biết rằng đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=2x và đi...
- Cụm từ “ biết mấy nắng mưa” trong câu thơ: “ Lận đận đời bà biết mấy nắng...
- ai thích quay tay điểm danh nào (^_^)
- Hãy giải phương trình: 2x2 + 5x + 2 = 0 theo các bước như ví dụ 3 trong bài học.
- Hãy so sánh sự nhiễm từ của sắt, thép?
- cho phương trình: x2-(m-1)x+m-2=0(1) tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1...
- Bài 1. Ở một loài chó, gen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen a quy định lông trắng, gen B quy định lông...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần đọc đoạn văn và điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn. Sau đó chọn đáp án đúng từ A, B, C hoặc D để hoàn thành câu hoặc đoạn văn.Câu trả lời cho câu hỏi 11: B. fieldCâu trả lời cho câu hỏi 12: A. consideringCâu trả lời cho câu hỏi 13: D. assessCâu trả lời cho câu hỏi 14: C. costCâu trả lời cho câu hỏi 15: D. recognisedCâu trả lời cho câu hỏi 16: C. goalsCâu trả lời cho câu hỏi 17: B. aboutCâu trả lời cho câu hỏi 18: D. RunCâu trả lời cho câu hỏi 19: A. rapidCâu trả lời cho câu hỏi 20: A. achieving
Question 14: C. cost
Question 13: D. assess
Question 12: A. considering
Question 11: B. field