Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- câu tục ngữ trước.......sau..... .......khơi.........lộng
- 6. Nhóm từ nào sau đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “ hợp tác'' A. Cộng tác, hợp tác, hợp lực, góp sức. B. Cộng...
- cho câu văn : Con ba bớp vẫn phàm ăn tục uống nhất , cứ thúc mãi cái mồm xuống , ủi cả đất lên mà gặm , bọt mép nó...
- Đặt câu với các từ sau : - Hiền lành ,nhân hậu ,độc ác - Siêng năng ,lười biếng . Và đạt một câu sử dụng các cạp quan...
- Trong bài thơ đất nước , nhà thơ Nguyễn Đình Thi có viết : Nước chúng ta Nước những người chưa bao giờ khuất Đêm đêm...
- Từ đồng nghĩa với công dân
- Câu 6. Đọc bài văn sau, gạch dưới những từ ngữ miêu tả hoạt động của em bé đang tuổi tập...
- Tìm từ trái nghĩa với từ hồi hộp, vắng lặng (Tối đa tìm 3 - 4 từ)
Câu hỏi Lớp 5
- CHỮ SỐ 4 TRONG SỐ ĐO 108,456 CÓ GIÁ TRỊ LÀ: A.4/10 B.4 C.40 ...
- tìm hiệu hai số ? biết số thứ hai hơn trung bình cộng 2 số là1007.
- a, 1km =.......hm b, 1mm=.......cm 1hm=.......dam ...
- Bài 3: Tính diện tích một miếng đất hình tam giác ABC có đáy BC...
- muốn lát gạch 1 bể bơi thí 10 người phải làm trong vòng 7 ngày. Nay muốn lát bể bơi trong vòng 5 ngày thì cần bao nhiêu...
- Trong kỳ thế vận hội Olympic Tokyo 2020 vừa qua, Nhật Bản đã sử dụng dây đèn trang trí biểu tượng logo của Olympic gồm...
- 1 người bắt đầu đi từ tầng 1 lên tầng 3 hết 6 phút.Hỏi lúc 6 giờ 48 phút người đó đi...
- a)21,43m=.....m.....cm B)8,2dm=.....dm.....cm C) 7,62km=.....m ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.