Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Cho dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ sauTính từSo sánh hơnSo sánh nhất1. Cold 2. Large 3. Careful 4. Expensive 5. Fast 6. Fat 7. Interesting 8. Cheap 9. Happy 10. Imporfant
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Chuyển các câu sau sang câu gián tiếp : 1. " Where do you live ? " He said 2. She...
- Thành lập câu điều kiện 1 dựa vào các tình huống cụ thể sau. 1. Work harder or you...
- VIẾT 1 ĐOẠN VĂN BẰNG TIẾNG ANH GIỚI THIỆU BẠN THÂN
- Viết bài luận về cuộc sống ở nông thôn bằng tiếng Anh
- 6 1. This is his first visit to England. He...
- Chia sẻ về một tình bạn mà em đã xây dựng và giữ gìn. Gợi ý: - Em...
- II/ Environmental pollution is a term that (1)______ to all the ways by...
- Hoàn thành các câu sau:You / tidy / the bedroom / yet ?Christmas songs / often / perform / the childrenWhen / the poem...
Câu hỏi Lớp 8
- hình chiếu đứng có hướng chiếu như thế nào
- độ tan của mgso4 trong nước ở 20 độ c là 35.5g còn ở 50 độ c là 50.4g. Cứ 400g dung dịch mgso4...
- VIẾT BÀI VĂN THUYẾT MINH VỀ CÂY BÚT BI
- Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản hịch tướng sĩ
- “ Xưa nhà Thương đến vua Bàn Canh năm lần dời đô..................dời...
- thuyết minh về quyển sách giáo khoa Ngữ văn 8 tập 2
- 1. Cho bảng số liệu sau: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000-2015 (Đơn vị: tỷ USD) Năm 2000 2...
- “Như nước Đại Việt ta từ trước, Vốn xưng nền văn hiến đã lâu, Núi sông bờ cõi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để tìm các dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ, ta sử dụng các hình thức sau:- So sánh hơn: more + tính từ (nếu tính từ có từ 2 âm tiết trở lên) hoặc er + tính từ (nếu tính từ có từ 1 âm tiết).- So sánh nhất: the most + tính từ (nếu tính từ có từ 2 âm tiết trở lên) hoặc the + tính từ + est (nếu tính từ có từ 1 âm tiết).Câu trả lời:1. Cold: So sánh hơn: colderSo sánh nhất: the coldest2. Large: So sánh hơn: largerSo sánh nhất: the largest3. Careful: So sánh hơn: more carefulSo sánh nhất: the most careful4. Expensive: So sánh hơn: more expensiveSo sánh nhất: the most expensive5. Fast: So sánh hơn: fasterSo sánh nhất: the fastest6. Fat: So sánh hơn: fatterSo sánh nhất: the fattest7. Interesting: So sánh hơn: more interestingSo sánh nhất: the most interesting8. Cheap: So sánh hơn: cheaperSo sánh nhất: the cheapest9. Happy: So sánh hơn: happierSo sánh nhất: the happiest10. Important: So sánh hơn: more importantSo sánh nhất: the most important
Comparative: colder, larger, more careful, pricier, faster, fatter, more interesting, cheaper, happier, more important
Superlative: coldest, largest, most careful, most expensive, fastest, fattest, most interesting, cheapest, happiest, most important
Comparative: colder, larger, more careful, more expensive, faster, fatter, more interesting, cheaper, happier, more important