Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hợp chất A có ctpt C3H4O2 có thể tác dụng được với dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3,t0. Ctct của A là A.CH2=CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOH D.CH3COOCH=CH2
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 12
- Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào...
- Sắt tây là hợp kim của thiếc và sắt, trong đó thiếc bao phủ bên ngoài sắt. Khi bề mặt bị xước sâu, có thể quan sát được...
- 1. Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ...
- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và 63 gam H2O. Tỉ khối hơi...
- Số ancol bậc 2 là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C6H12O là : A. 3 B. 4 C. 1 D. 8
- Cho các p hát bi ểu nào sau đây : A. Bột nhôm tự bốc cháy...
- Hãy nêu những tính chất hóa học giống nhau của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. Viết phương trình hóa học (nếu có). ...
- Cho hỏi CH2=CH-COOCH3+ H20 <=>????Cho ra gì?
Câu hỏi Lớp 12
- Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba...
- Căn cứ vào atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. Kon Ka Kinh B....
- I’ll show you the trees which ________________________________ . A. were grown by John yesterday...
- tôi tên là TRà My, tên năm nay 11 tuổi, hiện đang học tập và sinh sống tại Nghệ...
- Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trường trọng lực. Biết trong quá trình dao động, độ lớn...
- Nét đặc sắc cảu bức tranh thiên nhiên được vẽ ra ở đoạn thơ thứ nhất? Hình ảnh đoạn quân Tây Tiến hiện ra trên nền...
- Hình bát diện đều có số cạnh là A. 6. B. 10. C. 12. D. 8.
- Khi nói về giai đoạn tiến hóa hóa học, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần xác định công thức cấu tạo của hợp chất A thông qua thông tin về ctpt (công thức phân tử rút gọn).Với ctpt C3H4O2, ta có thể suy ra rằng hợp chất A có 3 nguyên tử C, 4 nguyên tử H, và 2 nguyên tử O.Tiếp theo, ta xem xét các phản ứng mà hợp chất A có thể tham gia để suy ra công thức cấu tạo của A.1. Hợp chất A có thể tác dụng được với dung dịch Br2. Điều này cho thấy A có liên kết không no, bão hòa.2. Hợp chất A có thể tác dụng được với dung dịch NaOH. Điều này cho biết A có tính axit.3. Hợp chất A có thể tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Điều này cho thấy A có nhóm chức cacboxyl được tạo thành từ phản ứng giữa ion Ag+ và ion Cacbonat.Dựa vào các thông tin trên, ta có thể suy ra công thức cấu tạo của A là C.CH2=CHCOOH (đáp án C).Câu trả lời cho câu hỏi trên: C. CH2=CHCOOH.
Yêu cầu xác định hợp chất A có ctpt C3H4O2. Chúng ta biết A có khả năng tác dụng với dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, t0. Ctct của A là A.CH2=CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOH D.CH3COOCH=CH2.
Cần xác định hợp chất A có ctpt C3H4O2. Cho biết A có khả năng tác dụng với dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, t0. Ctct của A là A.CH2=CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOH D.CH3COOCH=CH2.
Hợp chất A có ctpt C3H4O2 cần xác định. Ta biết A tác dụng được với dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, t0. Ctct của A là A.CH2=CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOH D.CH3COOCH=CH2.
Hợp chất A có ctpt C3H4O2 có thể tác dụng được với dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, t0. Ctct của A là A.CH2=CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOH D.CH3COOCH=CH2.