Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn giải thích hộ mình với :
- Have , had và has , ( Mình hiểu nghĩa là " có " nhưng mình không hiểu là dùng lúc nào , thế nào ấy ) .
+ Ai nhanh mình cho 3 tick nhé !!! Mình thề luôn !
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- A F A Farmer works .................... A.In the hospital B.In the office C.In the field D.In the factory
- Write about you : Hi . My name is ...
- 1, he often (go)………..................to school every day...
- She has to finish her homework before she can come out. câu này nghĩa là gì ?
- Ask and answer questions about your school 1. What is your name?à My full...
- What did you do to day? Trả lời câu hỏi 1 ở phần bình luận What are you doing? Trả lời câu hỏi 2 ở phần bình...
- + how much is the T - shirt ?
- Câu 21: Vào triều đại nào, Hà Nội ngày nay KHÔNG được chọn làm kinh đô? A. Nhà Lý B. Nhà Trần C. Nhà Hậu Lê D. Nhà...
Câu hỏi Lớp 4
- Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?
- viết bài văn miêu tả 1 cây ăn quả mà em thích có mở bài gián tiếp...
- năm sinh của con là năm 2008 năm đó thuộc thế kỉ nào. năm 2013 thuộc thế kỉ nào
- Hãy giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ sau: a) Ở hiền gặp lành b) Cây ngay không sợ chết đứng c)Tốt gỗ hơn tốt...
- viết 1 câu ghép, trong đó sử dụng 1 cặp từ trái nghĩa và cho biết cặp từ...
- Hỏi mấy ní nè , năm 902 thuộc thế kỷ nào ? ( Số la mã ) số nữa
- Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 104g thức ăn trong một ngày . Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn...
- Tính bằng cách hợp lí nhất: a) 34750:125 + 65250 : 125 b)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Trước hết, bạn cần hiểu rõ về cách sử dụng của các động từ have, had và has trong tiếng Anh.2. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều (I, you, we, they) như: I have a dog. We have a party tonight. They have a big house. Have cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hay thói quen. 3. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít (he, she, it). Ví dụ: She has a cat. He has a new car. Has cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hoặc thói quen.4. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số (I, you, he, she, we, they). Ví dụ: I had a great time. She had a lot of fun. They had a busy day.Câu trả lời: - Have, had và has đều là các động từ có nghĩa "có" trong tiếng Anh. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều như I, you, we, they. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít như he, she, it. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số.
Việc sử dụng đúng Have, had và has giúp bản dịch chuẩn xác, rõ ràng và diễn đạt ý đồ một cách chính xác trong tiếng Anh.
Cần phân biệt với các loại thì khác như: has/have been (đã từng, đã từng được), has/have to (phải, cần phải), has/have got (có, sở hữu), has/have had (đã từng có, đã từng sở hữu), had better (tốt nhất là), have had it (không thể chịu đựng nữa).
Had được dùng trong thì quá khứ đơn để thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: I had a great time at the party last night (Tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi tiệc tối qua) - thì quá khứ đơn.
Has được dùng trong thì hiện tại đơn, đi kèm với đại từ he, she, it để thể hiện sự sở hữu hoặc hành động đã xảy ra. Ví dụ: He has a new car (Anh ấy có một chiếc ô tô mới) - thì hiện tại đơn.