Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn giải thích hộ mình với :
- Have , had và has , ( Mình hiểu nghĩa là " có " nhưng mình không hiểu là dùng lúc nào , thế nào ấy ) .
+ Ai nhanh mình cho 3 tick nhé !!! Mình thề luôn !
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 1. They're expecting us. They would be very disappointed if we ....... will not do not come did not...
- I / don't / usually / afternoon. / the / go / school / to / in xắp xếp từ thành câu
- Dùng do/does hoặc do not/does not hoàn thành các câu...
- Hãy sắp xếp cho đúng đó nha ! is / What / day / today? / it My full answer : _____________________________ Điền nhanh...
Câu hỏi Lớp 4
- bạn hãy kể lại 1 câu chuyện về 1 người có lòng nhân hậu: ( Ví dụ: Nàng tiêng ốc )
- Bạn giỏi môn gì nhất.Còn mình giỏi môn toán nhất
- tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thuận tiên nhất: a.)4125:15-405:15 b.)25x5x4x3 c.)236x20-36x20
- Bạn toàn có 8 viên bi gồm 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 1 viên bi...
- Có 6 học sinh tham gia đố vui toán học.Mỗi học sinh phải giải 5 bài toán,mỗi bài đúng cộng 4 điểm,bài sai bị trừ đi 2...
- Đặt câu hỏi với các từ sau : xanh, xanh thẳm , đỏ , đỏ chót , vàng. Ai trả lời được và Kb được với...
- Một cửa hàng trong kho có 7 tấn gạo . Ngày thứ nhất bán 2/5 số gạo . Ngày thứ hai...
- Tìm câu chuyện có trải nghiệm trong cuộc sống
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Trước hết, bạn cần hiểu rõ về cách sử dụng của các động từ have, had và has trong tiếng Anh.2. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều (I, you, we, they) như: I have a dog. We have a party tonight. They have a big house. Have cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hay thói quen. 3. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít (he, she, it). Ví dụ: She has a cat. He has a new car. Has cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hoặc thói quen.4. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số (I, you, he, she, we, they). Ví dụ: I had a great time. She had a lot of fun. They had a busy day.Câu trả lời: - Have, had và has đều là các động từ có nghĩa "có" trong tiếng Anh. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều như I, you, we, they. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít như he, she, it. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số.
Việc sử dụng đúng Have, had và has giúp bản dịch chuẩn xác, rõ ràng và diễn đạt ý đồ một cách chính xác trong tiếng Anh.
Cần phân biệt với các loại thì khác như: has/have been (đã từng, đã từng được), has/have to (phải, cần phải), has/have got (có, sở hữu), has/have had (đã từng có, đã từng sở hữu), had better (tốt nhất là), have had it (không thể chịu đựng nữa).
Had được dùng trong thì quá khứ đơn để thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: I had a great time at the party last night (Tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi tiệc tối qua) - thì quá khứ đơn.
Has được dùng trong thì hiện tại đơn, đi kèm với đại từ he, she, it để thể hiện sự sở hữu hoặc hành động đã xảy ra. Ví dụ: He has a new car (Anh ấy có một chiếc ô tô mới) - thì hiện tại đơn.