Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn giải thích hộ mình với :
- Have , had và has , ( Mình hiểu nghĩa là " có " nhưng mình không hiểu là dùng lúc nào , thế nào ấy ) .
+ Ai nhanh mình cho 3 tick nhé !!! Mình thề luôn !
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Điền vào chỗ trống: MI____ water ( chai nước tinh khiết) Các bạn trả lời nhanh cho mik bới ai...
- 1, cô ấy học lớp nào? cô ấy học lớp 4b ( dịch sang tiếng anh nhé ) anh ấy thích làm gì? anh ấy thích đọc...
- sắp xếp các câu đối thoại sau thành đoạn hội thoại hợp lý . sai đúng A )WHAT TIME DO YOU GO TO BED B )WHAT DO...
- Ex 1: Fill in the blank with WAS or WERE: 1. The teacher ……………………...
Câu hỏi Lớp 4
- Từ các chữ số 0;7;8;9,hãy viết các số có ba chữ số khác nhau ,mỗi số đều chia hết cho 3
- Nhân dịp ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 em hãy viết thư thăm hỏi, chúc mừng và ôn lại kỷ niệm với cô giáo ( thầy giáo )...
- Bài 2 : Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép và dấu gạch ngang, lấy ví...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất 30 x 25 x 7 x 8 ...
- Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống: a) Trăng đêm rằm ................ vằng vặc b) Cánh đồng...
- Tìm 3 từ láy , 3 từ ghép có các từ sau : a] mới b] đẹp c] nhỏ d] xinh
- một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 9m , chiều rộng bằng 2/3 chiều dài ....
- Chỉ ra các tính từ có trong đoạn văn sau: Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Trước hết, bạn cần hiểu rõ về cách sử dụng của các động từ have, had và has trong tiếng Anh.2. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều (I, you, we, they) như: I have a dog. We have a party tonight. They have a big house. Have cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hay thói quen. 3. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít (he, she, it). Ví dụ: She has a cat. He has a new car. Has cũng được dùng để miêu tả hành động thường xuyên hoặc thói quen.4. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số (I, you, he, she, we, they). Ví dụ: I had a great time. She had a lot of fun. They had a busy day.Câu trả lời: - Have, had và has đều là các động từ có nghĩa "có" trong tiếng Anh. Have được dùng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cho các nhân số nhiều như I, you, we, they. Has được dùng trong thì hiện tại đơn cho nhân số ít như he, she, it. Had được dùng trong quá khứ đơn cho tất cả các nhân số.
Việc sử dụng đúng Have, had và has giúp bản dịch chuẩn xác, rõ ràng và diễn đạt ý đồ một cách chính xác trong tiếng Anh.
Cần phân biệt với các loại thì khác như: has/have been (đã từng, đã từng được), has/have to (phải, cần phải), has/have got (có, sở hữu), has/have had (đã từng có, đã từng sở hữu), had better (tốt nhất là), have had it (không thể chịu đựng nữa).
Had được dùng trong thì quá khứ đơn để thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: I had a great time at the party last night (Tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi tiệc tối qua) - thì quá khứ đơn.
Has được dùng trong thì hiện tại đơn, đi kèm với đại từ he, she, it để thể hiện sự sở hữu hoặc hành động đã xảy ra. Ví dụ: He has a new car (Anh ấy có một chiếc ô tô mới) - thì hiện tại đơn.