Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong Tiếng Anh khi nào phải thêm ing
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1Lan. It is hot in Ha Noi now, what is the__ like in__ ? Mai. In Sydney?it __ very cold. 2Nam. What are you __phuong?...
- tra loi cac cau hoi how do you go to school ?what do you usually do in the evening ?what are you going to do this...
- 1. My family likes (spend) ………spending… ….. our summer holidays at the seaside. 7. Now, Lan...
- Choose the word whose underlined part is pronounced...
- 8. I hope all of us (pass) _________ the test next Monday.8. I hope all of us (pass) _________ the test...
- (Cho dạng đúng của từ in hoa) 1. I have a sister. She is a ______________________________________. 2. The...
- Chia động từ trong ngoặc: 1. He (write) .......... a novel fo two years, but he (not finish)...
- The fire at the oil depot has led to the imposition of stricter regulations (IMPOSED) → Stricter safety...
Câu hỏi Lớp 6
- Trong ba chất dinh dưỡng protein gluxit lipit chất nào quan trọng nhất vì sao
- Mối quan hệ giữa khí hậu và các thành phần tự nhiên khác ở Hải Dương (...
- để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế...
- lớp 6a có 2/5 học sinh giỏi và 1/2 học sinh khá còn lại 12 hoc sinh trung bình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ hoặc động từ đứng trước "ing"2. Kiểm tra xem từ hoặc động từ đó có phải là một động từ nguyên thể hay không3. Nếu từ hoặc động từ đó là một động từ nguyên thể và đứng trước "to" hoặc một động từ khác, thì cần thêm ing vào cuối từ hoặc động từ đóCâu trả lời:- Khi nó đứng sau động từ "to", ví dụ: enjoy -> enjoying- Khi nó đứng sau giới từ hoặc sau một động từ khác, ví dụ: I am interested in learning English.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động thường xuyên, thói quen hoặc sở thích (Present Simple). Ví dụ: She enjoys swimming in the sea.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động hoặc sự việc đang xảy ra vào thời điểm nói (Present Continuous). Ví dụ: They are eating lunch at the moment.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ nguyên mẫu (verb + to) hoặc sau các động từ đặc biệt như enjoy, dislike, prefer, suggest, recommend. Ví dụ: He likes playing football. She suggested watching a movie.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ to be (am, is, are, was, were) trong câu hiện tại đơn (Present Simple) hoặc quá khứ đơn (Past Simple). Ví dụ: I am reading a book. She was dancing last night.