Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong Tiếng Anh khi nào phải thêm ing
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Đặt 3 câu với danh từ đếm được số nhiều 2. Đặt 3 câu với danh từ không đếm được
- I. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in...
- II. Choose the best word or phrase (A, B, C or D) (2 points) 1.Daniel ...............the bus. It doesn’t run on...
- Trái nghĩa với horrible(adj)
- Viết một đoạn văn tả về cách trang trí phòng ngủ của bạn bằng tiếng anh
- Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for) 2....
- Câu đồng nghĩa: Many people walk to work for there health. Many people go......... Nhanh và đúng k ạ
- Put the verbs into the present simple or the present continuous. Tom: What are you doing (you/do),...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm : a)Ư ( 2 ) b)Ư ( 3 ) c)Ư ( 4 ) d)Ư ( 5 )
- Tại sao buổi sáng sớm ta thường bắt gặp hiện tượng cá ngoi lên trên mặt nước nhiều?
- 1. tìm số nguyên n để phân số\(\dfrac{n+4}{n+1}\) nhận giá trị nguyên
- Tìm 10 ví dụ trong thơ, văn, ca dao, tục ngữ có SD biện pháp so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ. Nêu tác dung.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ hoặc động từ đứng trước "ing"2. Kiểm tra xem từ hoặc động từ đó có phải là một động từ nguyên thể hay không3. Nếu từ hoặc động từ đó là một động từ nguyên thể và đứng trước "to" hoặc một động từ khác, thì cần thêm ing vào cuối từ hoặc động từ đóCâu trả lời:- Khi nó đứng sau động từ "to", ví dụ: enjoy -> enjoying- Khi nó đứng sau giới từ hoặc sau một động từ khác, ví dụ: I am interested in learning English.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động thường xuyên, thói quen hoặc sở thích (Present Simple). Ví dụ: She enjoys swimming in the sea.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ thể hiện hành động hoặc sự việc đang xảy ra vào thời điểm nói (Present Continuous). Ví dụ: They are eating lunch at the moment.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ nguyên mẫu (verb + to) hoặc sau các động từ đặc biệt như enjoy, dislike, prefer, suggest, recommend. Ví dụ: He likes playing football. She suggested watching a movie.
Thêm ing vào động từ khi nó đứng sau một động từ to be (am, is, are, was, were) trong câu hiện tại đơn (Present Simple) hoặc quá khứ đơn (Past Simple). Ví dụ: I am reading a book. She was dancing last night.