Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hoàn thành các pt phản ứng sau
(1) H2S + _____> Na2S
(2) Na2S + ______> CUS
(3) Na +. _______>NaNO3
(4) Na2O +. ______> NaNO3
(5) Na2O +. ______> NaHCO3
(6) NaHCO3 + ______> NaOH
(7) NaOH +. ________>NaHCO3
(8) NaOH +. ______> Na2CO3
(9) Na2CO3 +. ________> NaOH
(10) NaOH +. _______> Na2SO4
(11) Na2SO4 +. ______> NaOH
(12) NaOh +. _______> NaNO3
(13) Mg(HCO3)2 +. _____> MgSO4
(14) MgSO4 +. _______> Mg(HCO3)2
15) Mg(HCO3)2 +. ______> Mgcl2
(16) MgO +. _______> Mgcl2
GIÚP MK VS MK CẦN GẤP LẮM
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- từ 100 tấn quặng hemantic chứa 80% Fe2O3 sản xuất được bao nhiêu tấn Fe.(H=60%)
- Viết ptpu theo chuỗi sau và ghi các điều kiện phản ứng a/ butan--> etan--> etyl clorua --> butan...
- Bài 4: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên...
- a, Al=Al2O3= AlCl3=Al(OH)3=Al2O3=Al2S3 b, Al2O3=Al=Al2(SO4)3=AlCl3=Al(OH)3=Al2O3
- Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic. Viết pthh xảy ra. Tính lượng khí cacbonic và hơi nước tạo thành
- Viết phương trình phản ứng: a) Fe --1--> FeCl2 --2--> Fe(OH)2 --3--> FeSO4 --4--> Fe(NO3)2 b) Al...
- Viết phương trình hóa học Nước tác dụng với: oxit axit , P2O5 , Co2 , C2O , CAO , oxit bazo , N2O5 Chất tác...
- 3. Hợp chất của Iron: thành phần, tính chất gang, thép? - Gang: hàm lượng C? -...
Câu hỏi Lớp 9
- Hãy viết bài văn thuyết minh về cây lúa có sử dụng yếu tố nghệ thuật
- Bằng cách đặt ẩn phụ (theo hướng dẫn), đưa các hệ phương trình sau về dạng hệ hai phương...
- Dựa vào những Thông tin cho sẵn hãy viết câu gợi ts với “ suggest” 1. “...
- Câu 3: Menden đã giải thích kết quả thí nghiệm trên đậu Hà Lan như thế nào?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành các phương trình hóa học trên, chúng ta cần tìm các chất phản ứng để tạo ra các chất sản phẩm đã cho. Ví dụ: (1) H2S + 2NaOH > Na2S + 2H2O(2) Na2S + CuSO4 > CuS + Na2SO4(3) 2Na + 2HNO3 > 2NaNO3 + H2(4) 2Na2O + 4HNO3 > 4NaNO3 + H2O(5) Na2O + H2CO3 > 2NaHCO3(6) NaHCO3 + NaOH > Na2CO3 + H2O... (các pt còn lại tương tự)Với các phản ứng trên, bạn có thể tìm các cách hoàn thành khác nhau dựa trên kiến thức về cân bằng hóa học và tính chất của các chất hóa học để xác định chất phản ứng. Câu trả lời cụ thể cho từng phương trình hóa học sẽ phụ thuộc vào việc tìm ra các chất phản ứng phù hợp để tạo ra chất sản phẩm đã cho.
3) 2Na + 2HNO3 -> 2NaNO3 + H2
2) Na2S + CuSO4 -> CuS + Na2SO4
1) H2S + 2NaOH -> Na2S + 2H2O