Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với nhẵn nhụi là j ?
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "chính trực"? khiêm tốn phụ họa thật thà ngay thẳng
- Trong các tiếng sau, tiếng nào không ghép được với tiếng "công" để tạo thành từ có nghĩa ? xuất thành lao nông
- Bình minh và hoàng hôn là những thời khắc đẹp trong ngày. Em hãy...
- Điền vào chỗ chấm sao cho thành câu : .............. từ thuở còn non Dạy con...
Câu hỏi Lớp 5
- write about your free time activities ( 50 - 70 words )
- SẮP SẾP CHO THÀNH NGHĨA: is/Lan/Hoa/and/am/this/I
- Một bình đựng 800 g dung dịch chứa 30% muối hỏi phải đổ thêm vào bình bao nhiêu gam...
- So ga mai nhieu hon so ga trong la 20 con. Hoi sau khi ban 3 con ga mai va 7 con ga trong thi con lai so ga mai nhieu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Đọc hiểu câu hỏi và quan sát các từ khóa "trái nghĩa" và "nhẵn nhụi".Bước 2: Tìm các từ trái nghĩa với nhẵn nhụi bằng cách sử dụng từ điển hoặc kiến thức cá nhân.Bước 3: Trả lời câu hỏi bằng một hoặc nhiều câu mô tả các từ trái nghĩa với nhẵn nhụi.Câu trả lời:Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là:- Gồ ghề: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng, trong khi gồ ghề có nghĩa là rough hay khá to roughness- Xù xì, rối bời: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng hoặc không có nếp nhăn, trong khi xù xì, rối bời có nghĩa là unkempt hay messy- Lõm, lì: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng hoặc không có nếp nhăn, trong khi lõm, lì có nghĩa là dented hay flatLưu ý: Đây chỉ là ví dụ và không bắt buộc phải trả lời theo các từ trên. Có thể có nhiều đáp án khác phù hợp.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là trơn, mịn màng, đồng đều và không có khuyết điểm.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là cứng, đúng, gai góc hoặc không mềm mại.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là gồ ghề, sần sùi, lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi là khác biệt về hình dáng, màu sắc và/hoặc kích thước.