Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. If you ___ something, you should patent it as quickly as possible
A. invented
B. will invent
C. have invented
D. are inventing
2.Americans rarely shake hands to say goodbye, except ___ business occasions.
A. during
B. at
C. on
D. in
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- tìm lỗi sai trong các câu sau(chon A,B,C,D NHA) 1,My teacher has a oval face with curly...
- 1. He was offered the job .......................... his qualifications were poor A. although B. in spite of C. because...
- Hoàn thành các câu sau:You / tidy / the bedroom / yet ?Christmas songs / often / perform / the childrenWhen / the poem...
- 1. playing beach games is very interesting . =>It is.......................................................... 2....
- Nowadays people are more aware that wildlife all over the world is in danger. Many species of animals are threatened,...
- viết đoạn văn nói về cách làm xôi 5 màu(Không chép mạng)
- Biến đổi câu 14. Naturally, a child had better respect his parents. -It is natural that...... 15. He needs to come...
- 2. Both French and English are official languages in Canada. A. In Canada, while French is an official language,...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên:1. Cách làm:- Xác định chủ ngữ của câu là "you" nên cần chia động từ theo ngôi và thì.- "If you" đề cập đến một hành động trong tương lai, nên cần sử dụng dạng tương lai của động từ.- Lựa chọn đáp án chứa dạng tương lai của động từ.2. Cách làm:- Tìm hiều câu trả lời về thời điểm đặc biệt được nhắc đến.- "At business occasions" nói về thời điểm cụ thể, do đó cần dùng từ "at" thay vì "during", "on" hoặc "in".Câu trả lời:1. B. will invent2. B. at or C. on