Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với trân trọng là gì? tìm ít nhất 5 từ
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- bằng 1 đoạn văn từ 5 đến 7 câu em hãy kể về 1 sự kiện lịch sử mà em ấn tượng nhất qua các...
- em hãy tả chiếc đồng hồ báo thức(không chép trên mạng) mọi ngừi giúp mik với...
- hoàng bê chén nước bảo ông uống từ bê và bảo có thể thay thế cho từ gì
- TẢ CÁNH ĐỒNG LÚA VÀO BUỔI SÁNG CHI TIẾT NHẤT
- Đề bài : Tả cảnh bãi biển quê em
- Đặt 2 câu ghép: a) Có quan hệ nguyên nhân – kết quả b) Có mối quan hệ giả...
- hãy tìm những tục ngữ ca dao thành ngữ: a) yêu nước: b) lao động cần cù: c)đoàn kết : d) nhân ái: giúp mik nhanh...
- Trong các từ lênh khênh,lách tách,hồng hào,dong dỏng,gầy gò từ nào không cùng quan hệ với các từ còn lại.
Câu hỏi Lớp 5
- Nêu lí do mà khí hậu miền bắc khác với miền nam (cũng phải trả lời rõ ra nha)
- Chuyển sang tiếng anh câu sau : Mẹ em là người phụ nữ đảm đang ,tháo vác và mẹ...
- Một thửa ruộng hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 24 m, đáy lớn hơn đáy...
- Trước đây mùa 5m vải hết 1200000đồng hiện nay giá bán một mét vải lụa tăng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Như đã đề cập ở trên, trân trọng thể hiện sự quý trọng, kính trọng đối với người nào đó, thể hiện thái độ tôn trọng với người hoặc tổ chức mà bạn rất quý trọng . Do đó, từ này thường được sử dụng khi muốn bày tỏ lòng biết ơn, lòng tri ân, hoặc trong các tình huống chào đón, mời mọc.
Phương pháp làm:1. Xác định từ cần tìm từ đồng nghĩa với "trân trọng".2. Tìm các từ đồng nghĩa thông qua từ điển hoặc nguồn thông tin khác.3. Lựa chọn ít nhất 5 từ đồng nghĩa phù hợp với "trân trọng".Câu trả lời:1. Kính trọng2. Tôn trọng3. Quý trọng4. Trọng trọng5. Trọng thể
Uy tín
Trọng đại
Lễ phép