Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết các từ ngữ chứa tiếng có vần ai hoặc ay:
M : cái tai , chân tay
Vần ai :.....................................
Vần ay :....................................
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Hành động của các cậu bé gây ra chuyện gì đau lòng ? Em hãy đọc đoạn 3 của truyện, chỉ ra kết cục của chim sơn ca và...
- Nói một câu trả lời khẳng định và ba câu trả lời phủ định cho mỗi câu hỏi sau: a) Em đi...
- Ấn vào chữ button Button có nghĩa là cái nút Hoặc ấn vào...
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4 câu tả một con vật mà em biết. (4 điểm)
- Soạn văn 7 bài cuộc chia tay của những con búp bê giúp mình vs Kết bạn vs mình đi
- Nhà bà Thìn thì gần nhà bà Đào, gần nhà bà Đào là nhà bà Hồng, vì nhà bà Đào trồng hành và trồng cà và dành tiền làm...
- II. Đọc hiểu: (6 điểm). Cho văn bản sau: Quà của bố Bố đi câu về, không một lần...
- Em hãy đọc bài ca dao sau: Thằng Bờm Thằng Bờm có cái quạt mo Phú ông xin...
Câu hỏi Lớp 2
- Bố nhiều hơn mẹ 5 tuổi. Biết năm nay bố 41 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi
- Trong phép tính 65 -12 =53 :65 -12 được gọi là gì?
- Bài 2.Đức vua trồng một vườn hoa hồng tặng hoàng hâu, trong đó có 424 cây hoa hồng đỏ. Số cây hoa hồng trắng...
- Hiệu hai số là 430, số trừ lớn hơn 95. Nếu giảm số bị trừ 18 đơn vị và giảm số trừ 95 đơn vị thì hiệu mới là ......
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tra cứu trong bộ từ điển hoặc sách giáo trình để tìm các từ ngữ chứa vần "ai" và "ay".- Sau đó, liệt kê các từ ngữ đó theo thể loại hoặc theo bảng chữ cái.Câu trả lời:Vần ai: hai, cài, lái, tài, mai, rai, tai, nai, bai, ngai, khai, sai, trai, dài, vàiVần ay: dây, nây, tây, bây, cày, dày, mây, tày, hây, phây, lây