Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 20 tính từ dài
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- http://tienganh247.info/bai-luyen-tap-ve-cau-tao-tu-exercise-on-word-formation-a513.html
- Write full sentences to make a paragraph , using the suggested words or phrases given 1. have/younger...
- ( Làm được bao nhiêu thì làm, ko cần làm hết. Nếu làm hết thì tốt. ) EX...
- tìm một lỗi sai trong câu sau đây I make you good health and a long life, Grandma. ai nhanh mk tick nha! thank
- They are in the living room, and theirs baby is sleeping in the bedroom Mrs.Harley is in the living room, and hers baby...
- 1. Mai __________________ her teeth right now. (brush) 2. Ba and Lan sometimes _______________ to the zoo on Sunday....
- các bạn giúp mình dịch nghĩa câu này với .4 Teen.It's my favourite...
- vẽ tranh về quê hương
Câu hỏi Lớp 6
- Khi gieo con súc sắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số lần xuất hiện mặt...
- có một chú chim sẻ con lần đầu tiên được mẹ đưa ra khỏi tổ . chú đã gặp bao...
- âm 1 nhân âm 5 bằng bao nhiêu????
- Câu 13 địa phương nào có đất bị nhiễm chì quá mức cho phép A xã...
- Một người bán đi số trứng, sau đó bán thêm 30 quả nữa thì còn lại 18...
- Hãy viết mở bài và kết bài về bài văn Thánh Gióng
- Tìm 10 từ Hán Việt và giải thích nghĩa của chúng . Ví dụ : nhi đồng : trẻ con . ai nhanh mk tick !!!!!
- Biết A= n-3/n+3 với n là một số nguyên khác -3. Có bao nhiêu giá trị của n để A...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm các tính từ dài trên internet hoặc từ sách từ điển.2. Sắp xếp các tính từ từ dài nhất đến ngắn nhất.3. Chọn ra 20 tính từ dài nhất để trả lời câu hỏi.Câu trả lời: 1. Magnificent2. Extraordinary3. Spectacular4. Unbelievable5. Outstanding6. Remarkable7. Extravagant8. Phenomenal9. Unforgettable10. Miraculous11. Breathtaking12. Impeccable13. Incredible14. Sensational15. Phenomenal16. Exceptional17. Unbelievable18. Fantastic19. Splendid20. Unbelievable
Extraordinary
Spectacular
Magnificent
Wonderful