Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các câu sau thành câu chủ động hoặc bị động
1. They grow coffee in more than 50 countries around the world.
2. The book was bought yesterday.
3. Tim was invited to Kate's birthday party.
4. She feeds her dogs twice a day.
5. My keys were lost yesterday.
6. The photos were taken by my dad yesterday.
7. They don't open the bank during the weekend.
8. The letter was sent two days ago.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- EXERCISE 14: Reported Requests and Orders Change the direct speech into reported speech: 1. “Please help...
- The volumn of traffic in many cities in the world today continues to expand. This caused many problems, including...
- tính từ của attract là gì vậy
- bạn trí làm sai trổ eat nha công thức VO chia mà bạn
- cục pin tiếng Anh là j?
- I. Choose the best option to complete each of the following sentences. (2.5pts) 1. Only after the atomic bomb ________...
- Điền từ thích hợp vào ô trống 1. Helen.....................her lunch and she...........out to play 2....
- Viết lại câu sử dụng (not) as … as … 1. My electric bike is older than yours. (new) 2. My luggage...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ đường trung tuyến BM. Trên tia đối của tia MB, lấy điểm...
- Chứng minh rằng: Trong tam giác vuông cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền
- tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là giao điểm của : A) 3 đường trung tuyến B) 3...
- Cho ΔABC vuông tại A, (AB < AC) , kẻ AH vuông góc với BC tại H, phân giác của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển từ câu bị động sang câu chủ động, ta chuyển chủ ngữ của câu bị động thành vị ngữ chủ thể và động từ của câu bị động thành động từ chủ động.1. More than 50 countries around the world grow coffee.2. Someone bought the book yesterday.3. Kate invited Tim to her birthday party.4. She feeds her dogs twice a day.5. Someone lost my keys yesterday.6. My dad took the photos yesterday.7. They don't open the bank during the weekend.8. Someone sent the letter two days ago.
Someone sent the letter two days ago.
The bank is not opened during the weekend.
My dad took the photos yesterday.
I lost my keys yesterday.