Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy tìm một từ đồng nghĩa từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây . mênh mông, mập mạp , mạnh khỏe , vui tươi , hiền lành . đặt câu với một cặp từ vừa tìm được
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Kết thúc bài thơi: “Tre Việt Nam”, nhà thơ Nguyễn Duy có viết: Mai sau, Mai sau, Mai sau, Đất xanh tre mãi xanh màu...
- o hoặc ô ( cả vần ) Hoa gì đơm lửa rực h...... Lớn lên hạt ng ...... đầy trong bị vàng . Là hoa ...... hoa nở trên...
- a) Hoa có cả nhị và nhụy là: b) Hoa chỉ có nhị (hoa đực) hoặc nhụy (hoa...
- cho em hỏi chức năng ngữ pháp là gì + ví dụ
Câu hỏi Lớp 5
- Ở đây có bạn nào học lớp 5 ko ạ? Khi nào các bạn chụp kỉ yếu vậy? Các bạn...
- Lúc 7 giờ 30 phút, một người đi xe máy từ thành phố Hồ Chí Minh đến Vũng Tàu cách nhau 110 km với vận tốc 40 km/giờ....
- drink warm water là gì
- My relatives are coming có nghĩa là j Mn dịch câu này ra giúp mik nha, thank mn
- Một người mang ra chợ 5 giỏ táo gồm hai loại. Số táo trong mỗi giỏ lần lượt là: 20 ; 25 ; 30 ; 35...
- một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1/3 chiều dài sau khi thêm mỗi cạnh 3m...
- Bài 1: Bảng A của 1 giải bóng đá có 5 đội thi đấu theo thể thức vòng tròn 1 lượt ( cách tính điểm: thắng: 3đ; hòa : 1...
- Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân, một bạn đã quên dấu phẩy ở số thập phân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với từ đồng nghĩa: tìm một từ khác có nghĩa tương tự trong tiếng Việt.- Đối với từ trái nghĩa: tìm một từ có nghĩa trái ngược hoặc ngược lại trong tiếng Việt.Câu trả lời:1. Mênh mông:- Đồng nghĩa: rộng lớn- Trái nghĩa: chật hẹpCâu: Cánh đồng mênh mông xanh tươi.2. Mập mạp:- Đồng nghĩa: béo phì- Trái nghĩa: gầy gòCâu: Cậu bé đã trở nên mập mạp sau kỳ nghỉ hè.3. Mạnh khỏe:- Đồng nghĩa: khỏe mạnh- Trái nghĩa: yếu đuốiCâu: Em chịu ốm đau khiến cơ thể không còn mạnh khỏe như trước đây.4. Vui tươi:- Đồng nghĩa: hạnh phúc- Trái nghĩa: buồn rầuCâu: Anh ấy vui tươi khi biết được tin tức vui đó.5. Hiền lành:- Đồng nghĩa: dịu dàng- Trái nghĩa: xấu tínhCâu: Cô giáo nhận xét rằng cô bé rất hiền lành và ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa của vui tươi là hạnh phúc. Còn từ trái nghĩa của vui tươi là buồn bã.
Từ đồng nghĩa của mạnh khỏe là khỏe mạnh. Còn từ trái nghĩa của mạnh khỏe là yếu đuối.
Từ đồng nghĩa của mập mạp là béo phì. Còn từ trái nghĩa của mập mạp là gầy gò.
Từ đồng nghĩa của mênh mông là rộng lớn. Còn từ trái nghĩa của mênh mông là hẹp hòi.