Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy tìm một từ đồng nghĩa từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây . mênh mông, mập mạp , mạnh khỏe , vui tươi , hiền lành . đặt câu với một cặp từ vừa tìm được
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1. Xác định nghĩa gốc,chuyển của từ Ngọt. Đàn Ngọt hát hay. Rét Ngọt. Trẻ em ưa nói Ngọt,không ưa nói...
- Có mấy lúc ta được ngồi lại bên nhau Để nói cho em nghe những câu chuyện mà em từng làm cho anh đau. Cố...
- đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân Những ngày đầu đi học,Nam viết chữ rất xấu.Thế rồi...
- ...
- Ghi lại các cặp quan hệ từ ở những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận trong...
- Dẫn 49,58 lít khí CO2 ( ở 25°c và 1 bar) vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư , sau...
- thứ hai đầu tuần trường em đã tổ chức một buổi sinh hoạt dưới cờ để bổ trợ kiến thức kĩ năng sống rất bổ...
- em hãy viết một đoạn văn ngắn về một tấm gương chiến đấu tiêu biểu trong chien dich lịch sử điện biên phủ mà em biết
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với từ đồng nghĩa: tìm một từ khác có nghĩa tương tự trong tiếng Việt.- Đối với từ trái nghĩa: tìm một từ có nghĩa trái ngược hoặc ngược lại trong tiếng Việt.Câu trả lời:1. Mênh mông:- Đồng nghĩa: rộng lớn- Trái nghĩa: chật hẹpCâu: Cánh đồng mênh mông xanh tươi.2. Mập mạp:- Đồng nghĩa: béo phì- Trái nghĩa: gầy gòCâu: Cậu bé đã trở nên mập mạp sau kỳ nghỉ hè.3. Mạnh khỏe:- Đồng nghĩa: khỏe mạnh- Trái nghĩa: yếu đuốiCâu: Em chịu ốm đau khiến cơ thể không còn mạnh khỏe như trước đây.4. Vui tươi:- Đồng nghĩa: hạnh phúc- Trái nghĩa: buồn rầuCâu: Anh ấy vui tươi khi biết được tin tức vui đó.5. Hiền lành:- Đồng nghĩa: dịu dàng- Trái nghĩa: xấu tínhCâu: Cô giáo nhận xét rằng cô bé rất hiền lành và ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa của vui tươi là hạnh phúc. Còn từ trái nghĩa của vui tươi là buồn bã.
Từ đồng nghĩa của mạnh khỏe là khỏe mạnh. Còn từ trái nghĩa của mạnh khỏe là yếu đuối.
Từ đồng nghĩa của mập mạp là béo phì. Còn từ trái nghĩa của mập mạp là gầy gò.
Từ đồng nghĩa của mênh mông là rộng lớn. Còn từ trái nghĩa của mênh mông là hẹp hòi.