Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy tìm một từ đồng nghĩa từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây . mênh mông, mập mạp , mạnh khỏe , vui tươi , hiền lành . đặt câu với một cặp từ vừa tìm được
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đọc hai câu thơ sau: "Nơi hầm tối lại là nơi sáng...
- a,Đặt câu với từ ''hay'' được sử dụng với các nghĩa sau: - Có nghĩa là''tạo hứng thú hoặc cảm xúc thú vị'' -Có nghĩa...
- Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không phải là từ láy ? A. Sự...
- LẬP GIÀN Ý SƠ ĐỒ CÂY KIỂU GÌ VẬY (LẬP DÀN Ý SƠ ĐỒ CÂY Ở PHÍA DƯỚI GIÚP TÔI )
Câu hỏi Lớp 5
- Chào các bạn nhé! Đã bao lâu rồi mình tham gia OLM ròi nè?...
- Gíup em nốt với, còn 20 phút nữa em nộp bài rồi ạ. Tính bằng cách thuận...
- Quãng đường AB dài 20,3 km. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 14 km/giờ. Tính thời gian...
- Tính bằng cách thuận tiện : 234,5+0,04×0,5×25×2+765,5 Giúp tui...
- Tìm x X*98+x:0,5=2017
- Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học. Mình sẽ tick cho câu trả lời đúng nhất.
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 22,05m và có diện tích bằng...
- Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 0.4 m . Tính diện tích kính để làm bể cá đó ( bể không nắp ) .
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với từ đồng nghĩa: tìm một từ khác có nghĩa tương tự trong tiếng Việt.- Đối với từ trái nghĩa: tìm một từ có nghĩa trái ngược hoặc ngược lại trong tiếng Việt.Câu trả lời:1. Mênh mông:- Đồng nghĩa: rộng lớn- Trái nghĩa: chật hẹpCâu: Cánh đồng mênh mông xanh tươi.2. Mập mạp:- Đồng nghĩa: béo phì- Trái nghĩa: gầy gòCâu: Cậu bé đã trở nên mập mạp sau kỳ nghỉ hè.3. Mạnh khỏe:- Đồng nghĩa: khỏe mạnh- Trái nghĩa: yếu đuốiCâu: Em chịu ốm đau khiến cơ thể không còn mạnh khỏe như trước đây.4. Vui tươi:- Đồng nghĩa: hạnh phúc- Trái nghĩa: buồn rầuCâu: Anh ấy vui tươi khi biết được tin tức vui đó.5. Hiền lành:- Đồng nghĩa: dịu dàng- Trái nghĩa: xấu tínhCâu: Cô giáo nhận xét rằng cô bé rất hiền lành và ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa của vui tươi là hạnh phúc. Còn từ trái nghĩa của vui tươi là buồn bã.
Từ đồng nghĩa của mạnh khỏe là khỏe mạnh. Còn từ trái nghĩa của mạnh khỏe là yếu đuối.
Từ đồng nghĩa của mập mạp là béo phì. Còn từ trái nghĩa của mập mạp là gầy gò.
Từ đồng nghĩa của mênh mông là rộng lớn. Còn từ trái nghĩa của mênh mông là hẹp hòi.