Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy tìm một từ đồng nghĩa từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây . mênh mông, mập mạp , mạnh khỏe , vui tươi , hiền lành . đặt câu với một cặp từ vừa tìm được
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đọc bài Lòng Dân sách lớp 5 tập 1 trang 24 và trả lời câu hỏi 1. chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm ? 2.Dì Năm đã nghĩ...
- Đọc lại bài Con gái - Tiếng Việt 5 - Trang 112 - 113 - Tập 2 . Rồi tra lời câu hỏi Em hãy viết 2-3 câu nói...
- Điền vế câu còn thiếu để tạo thành câu ghép: ...
- Dùng quan hệ từ để chuyển cặp câu sau thành một câu ghép diễn đạt lại ý...
Câu hỏi Lớp 5
- Số học sinh con lại là 1020 học sinh chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh toàn trường là 1700...
- tìm một số thập phân biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của...
- hình lập phương có thể tích 64cm3. Tính diện tích toàn phần của hình...
- Số hạng tổng quát là gì ?
- nếu giữa NY và mẹ của các bn rơi xuoogs sông mà cả hai ko ai bt bơi thì các bn...
- . Cho hình thang ABCD, hai đáy AD và BC, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại M....
- ai làm hộ mình bài 2 trang 115, bài 6 trang 116, bài 10 tràn 117 sách...
- Tìm hai số biết 20% của số thứ nhất bằng 30% của số thứ hai và tổng là 75
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với từ đồng nghĩa: tìm một từ khác có nghĩa tương tự trong tiếng Việt.- Đối với từ trái nghĩa: tìm một từ có nghĩa trái ngược hoặc ngược lại trong tiếng Việt.Câu trả lời:1. Mênh mông:- Đồng nghĩa: rộng lớn- Trái nghĩa: chật hẹpCâu: Cánh đồng mênh mông xanh tươi.2. Mập mạp:- Đồng nghĩa: béo phì- Trái nghĩa: gầy gòCâu: Cậu bé đã trở nên mập mạp sau kỳ nghỉ hè.3. Mạnh khỏe:- Đồng nghĩa: khỏe mạnh- Trái nghĩa: yếu đuốiCâu: Em chịu ốm đau khiến cơ thể không còn mạnh khỏe như trước đây.4. Vui tươi:- Đồng nghĩa: hạnh phúc- Trái nghĩa: buồn rầuCâu: Anh ấy vui tươi khi biết được tin tức vui đó.5. Hiền lành:- Đồng nghĩa: dịu dàng- Trái nghĩa: xấu tínhCâu: Cô giáo nhận xét rằng cô bé rất hiền lành và ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa của vui tươi là hạnh phúc. Còn từ trái nghĩa của vui tươi là buồn bã.
Từ đồng nghĩa của mạnh khỏe là khỏe mạnh. Còn từ trái nghĩa của mạnh khỏe là yếu đuối.
Từ đồng nghĩa của mập mạp là béo phì. Còn từ trái nghĩa của mập mạp là gầy gò.
Từ đồng nghĩa của mênh mông là rộng lớn. Còn từ trái nghĩa của mênh mông là hẹp hòi.