Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy tìm một từ đồng nghĩa từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây . mênh mông, mập mạp , mạnh khỏe , vui tươi , hiền lành . đặt câu với một cặp từ vừa tìm được
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một bài văn tả một ca sĩ đang biểu diễn ngắn thôi mở bài = hoặc > 3 câu...
- Theo con bài Tập đọc "Người gác rừng tí hon" muốn nói với chúng ta điều gì?
- Đặt câu với từ tay theo nghĩa gốc nghĩa chuyển nhanh lên nha mình đang cần gấp
- từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hùng vĩ
- 1 Viết một bài văn tả cánh đồng lúa chín vào buổi sáng đẹp trời ...
- Xác định các vế câu, CN-VN của từng vế. a, Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng...
- phập phồng là từ ghép hay từ láy
- Đặt 1 câu với cặp từ đồng âm: hay-hay (Xác định rõ từ loại của các từ đó trong câu)
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 2 : Phân số 7/20 được viết thành số thập phân là : a. 7/200 ...
- VẼ ANIME CHIBI
- 1 Choose the best answer. A. PRONUNCIATION 1. A. l earn B. read C. speak D. meaning 2. A. write B. twice C....
- Giữa lưng trời có vũng nước trong ...
- Câu 5: (1điểm) Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là: a. 4 cm3 b. 6 cm3 c. 1 cm2 d. 1 cm3 Câu 6: (1điểm) Một hình tam...
- 7,5 nhân 120-7,5:0,1-7500 nhân 0,01=
- Homework lesson 2 Exercise 1: Write questions for the underlined parts. 1. I would like...
- em hãy viết lệnh điều khiển để rùa thực hiện:Sử dụng câu lệnh lặp viết thủ tục hinhchunhat để vẽ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với từ đồng nghĩa: tìm một từ khác có nghĩa tương tự trong tiếng Việt.- Đối với từ trái nghĩa: tìm một từ có nghĩa trái ngược hoặc ngược lại trong tiếng Việt.Câu trả lời:1. Mênh mông:- Đồng nghĩa: rộng lớn- Trái nghĩa: chật hẹpCâu: Cánh đồng mênh mông xanh tươi.2. Mập mạp:- Đồng nghĩa: béo phì- Trái nghĩa: gầy gòCâu: Cậu bé đã trở nên mập mạp sau kỳ nghỉ hè.3. Mạnh khỏe:- Đồng nghĩa: khỏe mạnh- Trái nghĩa: yếu đuốiCâu: Em chịu ốm đau khiến cơ thể không còn mạnh khỏe như trước đây.4. Vui tươi:- Đồng nghĩa: hạnh phúc- Trái nghĩa: buồn rầuCâu: Anh ấy vui tươi khi biết được tin tức vui đó.5. Hiền lành:- Đồng nghĩa: dịu dàng- Trái nghĩa: xấu tínhCâu: Cô giáo nhận xét rằng cô bé rất hiền lành và ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa của vui tươi là hạnh phúc. Còn từ trái nghĩa của vui tươi là buồn bã.
Từ đồng nghĩa của mạnh khỏe là khỏe mạnh. Còn từ trái nghĩa của mạnh khỏe là yếu đuối.
Từ đồng nghĩa của mập mạp là béo phì. Còn từ trái nghĩa của mập mạp là gầy gò.
Từ đồng nghĩa của mênh mông là rộng lớn. Còn từ trái nghĩa của mênh mông là hẹp hòi.