Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm 10 từ Hán Việt và 10 từ thuần Việt tương ứng :
VD : Sơn lâm - núi rừng
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Viết đoạn văn khoảng 8 - 10 câu tả quang cảnh trường em vào thời điểm chớm hè .
- Viết bài văn trải nghiệm của bản thân !
- Tóm tắt truyện sơn tinh thủy tinh ngữ văn 6
- Trong bài thơ Trên đường thiên lí , nhà thơ Tố Hữu viết: Ta đứng vậy , ngẩn ngơ mà ngắm mãi Quê hương...
- Đặt câu để phân biệt từ nhiều nghĩa của từ "tay"
- viết đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu trong đó sử dụng ít nhất 2 phó từ gạch chân dưới mỗi phó từ trong đoạn văn
- Viết đoạn văn(khoảng 10-15 dòng)nếu suy nghĩ của em về vai trò của tình bạn trong cuộc sống.
- Tả cảnh làng quê vào những ngày giáp tết. Thầy/Cô viết dài chút ạ...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ Hán Việt: là các từ được tạo thành từ chữ Hán (tức là chữ Trung Quốc) và có ý nghĩa trong tiếng Việt. Thường có nguồn gốc từ triết học, tôn giáo, khoa học, kỹ thuật, y học, văn hóa và lịch sử Trung Quốc.2. Tìm hiểu về từ thuần Việt: là các từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ Việt Nam, không phụ thuộc vào nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, chúng đã tồn tại từ thời xa xưa và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp.Câu trả lời:1. 10 từ Hán Việt: - Đại - lớn- Hiệu - cửa hàng- Đường - phố- Đinh - đầu đủxướng- Lĩnh - trưởng- Tú - chúng ta- Tước - hạ vị, lấy đi- Hậu - sau- Quốc - nước- Tiến - đi lên2. 10 từ thuần Việt:- Cái - đồ vật- Nước - chất lỏng- Trắng - màu sáng- Xanh - màu của biển cả- Hài - vui nhộn- Nhớ - không quên- Đẹp - đẹp mắt- Muộn - chậm trễ- Cao - có độ cao- Ngắn - không dài