Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hoá học sau:
H2S; Al2O3; HBr; ZnSO4; AgCl; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Ca(OH)2; Pb(NO3)2; H3PO4; Cu(OH)2; NO2; HNO3; Cu(NO3)2; SO3; K2
Chào mọi người, mình đang bí bài này quá. Ai có thể giải thích giúp mình với ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Phân loại và gọi tên HOH, HO, HSO3, HSO3,HCO3,HPO4,KCL,KNO3,KO,KSO3,KSO3 KCO3, KPO4, NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4,...
- Làm thế nào để tách rượu etylic ra khỏi nước ? ( cho biết nhiệt độ sôi của rượu etylic là 78,3 độ C )
- Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá...
- Cho các chất có CTHH: K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2......
Câu hỏi Lớp 8
- Bài thơ đã diễn tả được tâm trạng và tình cảm gì của nhà thơ?
- một ca nô xuôi dòng từ a đến b mất 4 giờ và ngược dòng từ b về a mất 5 giờ....
- viết chương trình nhập xuất mảng 100 phần tử kiểu số thực
- Viết đoạn văn quy nạp cảm nghĩ về tình yêu thương chồng của chị Dậu trong đó có sử dụng...
- 1. We (go) _____________out when the rain (stop) _____________. 2. We (phone) _____________you as soon as we (arrive)...
- 1.Tom said ,"I have already eaten lunch" 2.Tom said ,"I called my doctor" 3.Mr.rice said ,"Im going to...
- cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm , đường phân giác AD...
- 9. Put the verbs in brackets into the correct tense form. Jane (1) ........... ...................(always want) to be a...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học trên, ta cần xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi công thức.1. H2S: Hidro sunfua (Hydrogen sulfide)2. Al2O3: Nhôm oxit (Aluminum oxide)3. HBr: Hydro bromua (Hydrogen bromide)4. ZnSO4: Kẽm sunfat (Zinc sulfate)5. AgCl: Bạc clorua (Silver chloride)6. Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit (Iron (III) hydroxide)7. Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit (Iron (II) hydroxide)8. Ca(OH)2: Canxi hidroxit (Calcium hydroxide)9. Pb(NO3)2: Chiều nitrat (II) (Lead (II) nitrate)10. H3PO4: Photphoric axit (Phosphoric acid)11. Cu(OH)2: Đồng hidroxit (Copper hydroxide)12. NO2: Nitrit đioxit (Nitrogen dioxide)13. HNO3: Nitric axit (Nitric acid)14. Cu(NO3)2: Đồng nitrat (II) (Copper (II) nitrate)15. SO3: Sunfua trioxit (Sulfur trioxide)16. K2: Photbao (Potassium)Vậy là đã phân loại và gọi tên được các hợp chất có công thức hóa học cho trên.