Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hoá học sau:
H2S; Al2O3; HBr; ZnSO4; AgCl; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Ca(OH)2; Pb(NO3)2; H3PO4; Cu(OH)2; NO2; HNO3; Cu(NO3)2; SO3; K2
Chào mọi người, mình đang bí bài này quá. Ai có thể giải thích giúp mình với ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- nêu ý nghĩa công thức hóa học sau: ...
- Đốt cháy 6,72 ( lít ) khí axetilen ( C2H2) trong 11,2 (Lít) khí Oxi (...
- Các bạn chia sẻ cho mình cách học thuộc bảng hóa trị các nguyên tố Hóa...
- Cho oxit sau: K2O, CaO, SO3, CuO, ZnO, CO2. Oxit nào tác dụng được với:a, Nướcb, dung dịch axit clohiđric...
- cho 10,2g nhôm oxit AL2O3 tác dụng hoàn toàn với xg axit clohidric HCL. Sau phản ứng thu...
- Khối lượng riêng của dung dịch KOH là 1,1g/ml . Nồng độ mol của dung dịch KOH 12% là ?
- Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp Y. Khối lượng của MgO...
- Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện phản ứng nhiệt phân: KNO3 KNO2 + O2 a. Để thu...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học trên, ta cần xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi công thức.1. H2S: Hidro sunfua (Hydrogen sulfide)2. Al2O3: Nhôm oxit (Aluminum oxide)3. HBr: Hydro bromua (Hydrogen bromide)4. ZnSO4: Kẽm sunfat (Zinc sulfate)5. AgCl: Bạc clorua (Silver chloride)6. Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit (Iron (III) hydroxide)7. Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit (Iron (II) hydroxide)8. Ca(OH)2: Canxi hidroxit (Calcium hydroxide)9. Pb(NO3)2: Chiều nitrat (II) (Lead (II) nitrate)10. H3PO4: Photphoric axit (Phosphoric acid)11. Cu(OH)2: Đồng hidroxit (Copper hydroxide)12. NO2: Nitrit đioxit (Nitrogen dioxide)13. HNO3: Nitric axit (Nitric acid)14. Cu(NO3)2: Đồng nitrat (II) (Copper (II) nitrate)15. SO3: Sunfua trioxit (Sulfur trioxide)16. K2: Photbao (Potassium)Vậy là đã phân loại và gọi tên được các hợp chất có công thức hóa học cho trên.