Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hoá học sau:
H2S; Al2O3; HBr; ZnSO4; AgCl; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Ca(OH)2; Pb(NO3)2; H3PO4; Cu(OH)2; NO2; HNO3; Cu(NO3)2; SO3; K2
Chào mọi người, mình đang bí bài này quá. Ai có thể giải thích giúp mình với ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Lập PTHH biểu diễn phản ứng của oxi với nhôm, sắt, cacbon, lưu huỳnh a, Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng...
- Khi cho 5,6g CaO vào dung dịch H2SO4 a) Lập pthh của phản ứng b) Tính khối lượng muối CaSO4 thu được c)...
- Cho 42,4 g hh gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dd HCl dư...
- Cân bằng PT hóa học 1CnH2 n+O2 ------> CO2 + H2O 2 CnH2 n+3N + O2--------> CO2+ H2O+N2 3 CnH2 n+2O+O2 ------->CO2+H2O...
Câu hỏi Lớp 8
- hãy lập dàn ý bài cô bé bán diêm
- Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào là vi phạm pháp luật, vi...
- 1. If we recycle more, we (help) .. ………………………… the...
- Write a similar email to tell your friend ... (Viết một thư điện tử tương tự để kể cho bạn của bạn nghe về...
- lập dàn ý giới thiệu về nón lá việt nam (ko copy)
- Dựa vào hình 8.1 trong SGK, hãy cho biết cây lúa gạo được trồng nhiều ở các...
- https://diendan.hocmai.vn/attachments/upload_2019-9-22_20-10-49-png.131669/ Cho hệ cân bằng như hình vẽ ...
- giúp mik nghị luận về bài thơ khi con tu hú với ạ (phần đánh giá nội dung...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học trên, ta cần xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi công thức.1. H2S: Hidro sunfua (Hydrogen sulfide)2. Al2O3: Nhôm oxit (Aluminum oxide)3. HBr: Hydro bromua (Hydrogen bromide)4. ZnSO4: Kẽm sunfat (Zinc sulfate)5. AgCl: Bạc clorua (Silver chloride)6. Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit (Iron (III) hydroxide)7. Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit (Iron (II) hydroxide)8. Ca(OH)2: Canxi hidroxit (Calcium hydroxide)9. Pb(NO3)2: Chiều nitrat (II) (Lead (II) nitrate)10. H3PO4: Photphoric axit (Phosphoric acid)11. Cu(OH)2: Đồng hidroxit (Copper hydroxide)12. NO2: Nitrit đioxit (Nitrogen dioxide)13. HNO3: Nitric axit (Nitric acid)14. Cu(NO3)2: Đồng nitrat (II) (Copper (II) nitrate)15. SO3: Sunfua trioxit (Sulfur trioxide)16. K2: Photbao (Potassium)Vậy là đã phân loại và gọi tên được các hợp chất có công thức hóa học cho trên.