Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy nêu một số từ ngữ xưng hô và việc sử dụng từ ngữ xưng hô trong Tiếng Việt và cho biết cách dùng những từ ngữ đó.
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
Câu hỏi Lớp 9
- 1. Someone has stolen her bike She ..................... 2. Just as the man left the bomb exploded No...
- My elder brother ……….eat ice-cream when he was a child. a. uses to b. is used to c. used to d. used
- Nêu những thành tựu của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc từ cuối năm 1978 đến nay.
- Nếu tìm thấy hai nghiệm phân biệt của một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (nghĩa là hai nghiệm được biểu diễn bởi...
- 1. Nêu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. 2....
- 1. On Easter Day , people crowded the streets to watch colorful ________. a. shows b. parades c. contests d....
- Many people have objected to the use of animals in ... experiments. A. science B....
- Choose the best answer. If she . . . . . here, she would give you some advice. A. be B. is C. was D. were
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện các bước sau:Bước 1: Xác định từ ngữ xưng hô trong tiếng Việt, như: bạn, anh/chị/em, thầy/cô, ông/bà, etc.Bước 2: Mô tả cách sử dụng từ ngữ xưng hô trong các trường hợp khác nhau, ví dụ như khi nói chuyện với người thân trong gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, người lớn tuổi, người trẻ, dùng để thể hiện sự tôn trọng, gần gũi, formal hoặc informal, etc.Ví dụ câu trả lời:- Từ ngữ xưng hô "bạn" thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày giữa các bạn bè, đồng nghiệp. Ví dụ: "Chào bạn, bạn đã ổn chưa?"- Từ ngữ xưng hô "anh/chị/em" thường được sử dụng trong giao tiếp giữa người chung tuổi hoặc với người lớn hơn. Ví dụ: "Anh ơi, cô làm việc này giúp em được không?"- Từ ngữ xưng hô "thầy/cô" thường được sử dụng trong giao tiếp giữa học sinh và giáo viên. Ví dụ: "Thầy ơi, em không hiểu bài này, thầy có thể giải thích giúp em không?"- Từ ngữ xưng hô "ông/bà" thường được sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc với người không quen. Ví dụ: "Bà ơi, cháu có thể xin cho cháu ít thông tin về cuộc họp được không?"Nhớ rằng việc làm của bạn là trả lời câu hỏi và không nói về nội dung khác nếu bạn không có thông tin về nó. Chúc bạn thành công!
Cách sử dụng từ ngữ xưng hô cô/chú, dì/chú đều dùng để gọi người lớn hơn trong gia đình hoặc quen biết. Ví dụ: Cô ơi, chú ơi, dì Hằng, chú Hùng.
Từ ngữ xưng hô em thường dùng để gọi người nhỏ tuổi hoặc trong mối quan hệ thân thiết. Ví dụ: Em ơi, em trai, em gái, bạn em.
Từ ngữ xưng hô ông/bà thường dùng để kính trọng người già trong gia đình hoặc xã hội. Ví dụ: Ông bà ơi, ông nội, bà nội, ông bà già.
Cách sử dụng từ ngữ xưng hô anh/chị thường dùng để gọi người lớn hơn trong độ tuổi hoặc vị trí cao hơn. Ví dụ: Anh ơi, chị ơi, ba mẹ, đàn anh đàn chị.