Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy nêu 3 kiểu tóc bang tiếng anh .
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Đặt 10 câu, 5 cầu với “can” và “could”, 5 câu với “can’t” và “couldn’t”.
- Khi thấy bạn được người khác che chở khỏi bị đánh, là quyền hay bổn phận nào của trẻ em
- vở bài tập toán tiếng anh là gì
- + how much is the T - shirt ?
- answer question: 1. why do you like to learn English? 2. what do you feel when you communicate with foreign...
- cho mình hỏi trú mưa tiếng anh là gì. ngã xe đạp là gì. đi đến rạp...
- We are listening to music in every day dùng thì gì ?
- sắp xếp các câu đối thoại sau thành đoạn hội thoại hợp lý . sai đúng A )WHAT TIME DO YOU GO TO BED B )WHAT DO...
Câu hỏi Lớp 4
- một hcn có chiều rộng là 6/7m chiều dài hơn chiều rộng 51/56m .Tính chu vi và diện...
- tả chiếc cặp của em đây làm cặp mk :có màu hồng hình công chúa và...
- Lê Lợi lên ngôi vui vào năm 1428 . Năm đó thuộc thế kỉ nào ?
- Hình bình hành diện tích là 60m2 và chiều cao 6dm thì cạnh đáy của nó là bao nhiêu
- Một khu đất hình chữ Nhật có chu vi 376m,chiều dài hơn chiều 35m .hỏi diện tích khu...
- Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng ở vùng Tây Nguyên??????????Mn giúp toi...
- Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 20m. Chiều cao bằng 3/4 độ dài đáy. Tính diện tích thửa ruộng hình bình...
- trung bình cộng là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể làm như sau:Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về các kiểu tóc phổ biến và tên của chúng trong tiếng Anh.2. Liệt kê ra 3 kiểu tóc phổ biến đó.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo yêu cầu.Câu trả lời:1. Braid (Tết tóc)2. Ponytail (Đuôi ngựa)3. Bun (Búi tóc)
3. Bob - tóc bob
2. Braids - tóc búi
1. Ponytail - đuôi ngựa