Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy cho biết gốc axit, hóa trị của gốc axit trong các axit sau
HCl,H2S,HNO3,H2S04,H2SO3,H3,PO4,CH3COOH
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Giải thích về hiện tượng "ma trơi"trong nghĩa địa
- Câu 5. Cho 11,2 gam sắt Fe vào dung dịch HCl tạo thành sắt (II) clorua(FeCl2) và...
- Biết Zn tác dụng với HCl tạo ra ZnCl2 và H2. Nếu phản ứng đạt hiệu suất là 75%. Thì...
- Đốt cháy hoàn toàn một mẫu kim loại Mg trong khí oxi thu được 2 gam Magie oxit (MgO) a)...
Câu hỏi Lớp 8
- 23. This semester, I try my best to learn English.................... to make my parents happy. A. well B. good C....
- Khác với trận cầu giấy lần thứu nhất, sau thất bại ở cầu giấy lần thứ hai thực dân Pháp...
- Xác định trình tự lập luận của văn bản" bàn luận về phép hoc" bằng sơ đồ.
- khi nhiệt độ của 1 miếng đồng tăng thì đại lượng nào sau đây của vật thay đổi và thay đổi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định gốc axit và hóa trị của gốc axit trong các axit trên, ta phân tích hóa trị của nguyên tố lưỡng hóa trong mỗi axit.1. HCl: Gốc axit là Cl- (clor) và có hóa trị -1.2. H2S: Gốc axit là S2- (sunphua) và có hóa trị -2.3. HNO3: Gốc axit là NO3- (nitrat) và có hóa trị -1.4. H2SO4: Gốc axit là SO4^2- (sunfat) và có hóa trị -2.5. H2SO3: Gốc axit là SO3^2- (sunfit) và có hóa trị -2.6. H3PO4: Gốc axit là PO4^3- (photphat) và có hóa trị -3.7. CH3COOH: Gốc axit là CH3COO- (axetate) và có hóa trị -1.Câu trả lời:1. HCl - Gốc axit: Cl-, hóa trị của gốc axit: -1.2. H2S - Gốc axit: S2-, hóa trị của gốc axit: -2.3. HNO3 - Gốc axit: NO3-, hóa trị của gốc axit: -1.4. H2SO4 - Gốc axit: SO4^2-, hóa trị của gốc axit: -2.5. H2SO3 - Gốc axit: SO3^2-, hóa trị của gốc axit: -2.6. H3PO4 - Gốc axit: PO4^3-, hóa trị của gốc axit: -3.7. CH3COOH - Gốc axit: CH3COO-, hóa trị của gốc axit: -1.