Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Âm "s" trong từ laughs đọc là gì:
a) /s/ b) /iz/ c) /z/
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.Rearrange the words to make meaningful sentences. a,Sydney / the / cleanest / the / is / and / the /...
- cho từ sau: friendly, useful , important,cold,crowded, bad, high,exciting, thin , narrow 1. In Canada,january is...
- Chuyển từ chủ dộng sang bị động 1. His mother did not take care of him - He...... 2. They will inform you the result...
- He ................english very well. A.speak B.speaks C.speaking D. spoke
- Would you like some milk ......... ? A. to drink B. drink C.drinking D.drinks
- Điền '' There is hoặc There are hoặc there aren't'' thích hợp vào chỗ chấm. 1 .............................
- Theo trong sách tiếng anh lớp 6 bài skills 2 trang 23 Các bạn có thể giải bài 4 có được không ? Các bạn giúp mình...
- Viết lại câu 58,We have a two –month summer vacation. -> Our summer vacation lasts...
Câu hỏi Lớp 6
- A, giá trị của lũy thừa 4 mũ 3 là bao nhiêu B, kết quả 13 mũ 8 chia 13 mũ 4 là ? C, các ước của 8 là...
- bác hai thu hoạch đc 90kg dưa hấu và đem ra chợ bán. Buổi sáng bác hai bán đc...
- Vẽ sơ đồ khối và giải thích nguyên lí làm việc của nồi cơm khi ở chế độ nấu.
- kể tên 1 bệnh viện đã bị phá huỷ trong trận chiến điện biên phủ trên không
- viết 1 bài thơ lục bát 4 dòng tặng cô giáo nhân ngày 20/10. Lưu...
- Bài 2 : Phân tích các số sau ra thừa sô nguyên tố: 225 ; 1800; 1050 ; 3060 a) Cho biết các số trên có các ước nguyên...
- Khối 6 của một trường có tổng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được : Số học sinh giỏi...
- Tìm 2 số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng là 210
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xác định từ chứa âm "s" là "laughs".- Xét xem âm "s" trong từ "laughs" có phát âm là /s/, /iz/, hay /z/.- Sử dụng các nguyên tắc phát âm âm "s" trong tiếng Anh.Câu trả lời:Âm "s" trong từ "laughs" đọc là /z/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.