Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Âm "s" trong từ laughs đọc là gì:
a) /s/ b) /iz/ c) /z/
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. camping/ they/ go/ did/ sometimes/ young/ when/ were/ they? ®...
- 26. ____ my students are familiar with this kind of school activities. 2 A. Most B. Most of C. A few D. Few 27. He...
- Giúp mk với đang cần gấp 1 What .....................is it? It's a quarter past eight 2...
- TOPIC 1 : Describing a person - Who do you love most in your family/ class? Describe him or her - What...
- 10. We took many pictures of her bed room because of its amazing decorations. => Because...
- Exercise 8: Rearrange the words to complete the sentences 1. a parking place/ near the shops/ they/ find/...
- Phuong is very good at English and history, but she ______________ maths much. A. doesn’t like ...
- 1.i am scared when i sit on tu's motorbike because he drives (care) ...
Câu hỏi Lớp 6
- Tan học, Hoa đạp xe về nhà. Bỗng mây đen kéo tới, sấm chớp ầm ầm, mưa rơi nặng hạt. Hoa thấy một...
- \(a,30\%.x-x+\dfrac{4}{3}\) \(b,\dfrac{1}{6}-\dfrac{1}{3}\left(x-\dfrac{1}{2}\right)^2=\dfrac{-1}{6}\) \(c...
- Đọc kĩ các chú thích có thành ngữ tắt lửa tối đèn, ăn sổi ở thì, hôi như cú mèo để hiểu nghĩa. Sau đó đặt câu với mỗi...
- + Nhận diện các yếu tố: chi tiết tiêu biểu, ngoại hình của nhân vật, ngôn ngữ nhân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xác định từ chứa âm "s" là "laughs".- Xét xem âm "s" trong từ "laughs" có phát âm là /s/, /iz/, hay /z/.- Sử dụng các nguyên tắc phát âm âm "s" trong tiếng Anh.Câu trả lời:Âm "s" trong từ "laughs" đọc là /z/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.
Âm 's' trong từ laughs được đọc là /s/.