Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ miêu tả người :
a ) Tả ánh mắt, hàm răng , đôi môi . M : răng trắng muốt
b) Tả vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động. M : vóc dáng thon thả
Mọi người ơi, mình cần sự giúp đỡ để giải quyết một vấn đề cá nhân. Bạn nào có thể chia sẻ kiến thức của mình với mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- bài 1 a]tìm 10 thành ngữ tục ngữ nói về tình cảm anh em trong gia đình b]đặt câu với một...
- Hãy nêu việc lặp lại của câu sau đây ; Màu hoa nào , cũng quý , cũng thơm Màu hoa nào, cũng quý , cũng thơm
- xếp các từ sau thành nhóm từ đồng nghĩa :sợ hãi,quạnh quẽ kinh hãi,yên lăng,khiếp sợ,in ắng,vắng lặng,hãi hùng,khinh...
- a)nghe tiếng la,bé hoa giật mình,ngã lăn khỏi đường tàu,còn bé lan đứng...
Câu hỏi Lớp 5
- Đoạn đường AB dài 140km. Cùng một lúc một xe đạp đi từ A với vận tốc 43km/ giờ và một xe...
- ba quả bí cân nặng 13,5kg.Quả thứ nhất nặng 5,9kg, quả thứ hai nhẹ hơn quả thứ nhất 1,5kg.Hỏi quả thứ ba cân nặng bao...
- Một hình tam giác có cạnh đáy bằng 6/5 chiều cao. Nếu kéo dài cạnh...
- một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm ,chiều rộng 60cm ,chiều cao 45cm...
- một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 70 m và 62 m chiều...
- thế kỉ XXI có bao nhiêu ngày vậy các các bạn?
- Trong một phép trừ , biết tổng của số bị trừ , số trừ và hiệu là 65,4 . Số trừ lớn hơn hiệu là 4,3 . Tìm số bị trừ ...
- Quãng đường từ a đến b đến c dÀI 46,2 km.Một người đi bộ từ a lúc 8 giờ 15 phút...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc đề bài và hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi.2. Xác định từ khóa trong câu hỏi: miêu tả người, ánh mắt, hàm răng, đôi môi, vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động.3. Xem xét từng từ khóa và suy nghĩ về các từ có thể miêu tả các đặc điểm trên người.4. Lưu ý đến các từ chỉ màu sắc, hình dạng và đặc trưng khác để tạo nên một mô tả chi tiết.Câu trả lời:a) Miêu tả về ánh mắt, hàm răng, đôi môi:- Ánh mắt: ánh mắt sáng, ánh mắt rạng rỡ, ánh mắt mờ mịt, ánh mắt ngập tràn cảm xúc.- Hàm răng: răng thẳng, răng trắng muốt, hàm răng trắng hồng.- Đôi môi: đôi môi hồng hào, môi dày, môi mỏng, môi tươi cười.b) Miêu tả về vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động:- Vóc dáng: vóc dáng thon thả, vóc dáng cân đối, vóc dáng cao ráo, vóc dáng mập mạp, vóc dáng gọn gàng.- Cử chỉ: cử chỉ nhẹ nhàng, cử chỉ vui vẻ, cử chỉ nhanh nhẹn.- Lời nói: lời nói thanh thoát, lời nói duyên dáng, lời nói hài hước.- Hành động: hành động nhanh nhẹn, hành động nhẹ nhàng, hành động tự tin.
Người đó mang ánh mắt tươi sáng, hàm răng trắng muốt và đôi môi gợi cảm, khiến ai nhìn vào cũng không thể rời mắt.
Với ánh mắt tinh tế, đôi môi ửng hồng và hàm răng trắng sáng như ngọc, người đó nổi bật trong đám đông.
Ánh mắt của người đó sáng ngời như hai viên ngọc, hàm răng trắng muốt tỏa nụ cười tự tin trên đôi môi hồng hào.