Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ miêu tả người :
a ) Tả ánh mắt, hàm răng , đôi môi . M : răng trắng muốt
b) Tả vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động. M : vóc dáng thon thả
Mọi người ơi, mình cần sự giúp đỡ để giải quyết một vấn đề cá nhân. Bạn nào có thể chia sẻ kiến thức của mình với mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: Những trang sách của các bậc tiền bối đã giúp cho Nguyễn Sinh Cung hiểu được...
- em hiểu tù truyền đơn trong câu '' út có dám rải truyền đơn không'' có nghĩa như thế nào
- Viết lại các danh từ động từ tính từ đại từ quan hệ từ trong câu: một ngày nào...
- trong bài thơ con cò của nhà thơ chế lan viên có viết ...
Câu hỏi Lớp 5
- một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 50 phút .và đến B lúc 9 giờ 42 phút .quãng đường AB dài 60 km.Hãy tính...
- chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với các từ còn...
- tại 2 đầu của 1 quãng đường dài 17,25 km. một người đi bộ và 1 người chạy bộ...
- a, 2m3 = ...dm3....cm3 b, 1dm3 = ...cm3... lít c, 2050dm3 = ...m3 d, 12 400cm3...
- Bài 1:Tính Bằng hai cách A, (6.75 + 3.25) * 4.2 ...
- Một xe máy đi từ a đến b với vận tốc 35 km/giờ. Xe máy đi được 36 phút thì ô...
- 45 công nhân mỗi ngày làm 9 giờ thì hoàn thành công việc được giao...
- Choose the correct word and write them on the lines. 1. To make somebody suffer because they have done something...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc đề bài và hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi.2. Xác định từ khóa trong câu hỏi: miêu tả người, ánh mắt, hàm răng, đôi môi, vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động.3. Xem xét từng từ khóa và suy nghĩ về các từ có thể miêu tả các đặc điểm trên người.4. Lưu ý đến các từ chỉ màu sắc, hình dạng và đặc trưng khác để tạo nên một mô tả chi tiết.Câu trả lời:a) Miêu tả về ánh mắt, hàm răng, đôi môi:- Ánh mắt: ánh mắt sáng, ánh mắt rạng rỡ, ánh mắt mờ mịt, ánh mắt ngập tràn cảm xúc.- Hàm răng: răng thẳng, răng trắng muốt, hàm răng trắng hồng.- Đôi môi: đôi môi hồng hào, môi dày, môi mỏng, môi tươi cười.b) Miêu tả về vóc dáng, cử chỉ, lời nói, hành động:- Vóc dáng: vóc dáng thon thả, vóc dáng cân đối, vóc dáng cao ráo, vóc dáng mập mạp, vóc dáng gọn gàng.- Cử chỉ: cử chỉ nhẹ nhàng, cử chỉ vui vẻ, cử chỉ nhanh nhẹn.- Lời nói: lời nói thanh thoát, lời nói duyên dáng, lời nói hài hước.- Hành động: hành động nhanh nhẹn, hành động nhẹ nhàng, hành động tự tin.
Người đó mang ánh mắt tươi sáng, hàm răng trắng muốt và đôi môi gợi cảm, khiến ai nhìn vào cũng không thể rời mắt.
Với ánh mắt tinh tế, đôi môi ửng hồng và hàm răng trắng sáng như ngọc, người đó nổi bật trong đám đông.
Ánh mắt của người đó sáng ngời như hai viên ngọc, hàm răng trắng muốt tỏa nụ cười tự tin trên đôi môi hồng hào.