Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Giúp em với ạ V. READING Read the email from Chris to his friend, Luke. Choose the best word or phrase, A, B, C, or D, for each numbered space. Hi Luke, Did you watch that program about natural disasters last night? It was excellent! I was a bit bored at the beginning, because the first disaster was snow coming down a mountainside. Im not sure that (23) ____________ are really disasters, but they are horrible for skiers. After the first break, there was a sad story about a (24) ____________ in a part of India. It didnt rain for nine months, and there was no water in any of the lakes or rivers. All the food plants died, and people brought things into the area by truck every day. Next, we had a story about a kind of storm. It turns very fast over water and sometimes causes a lot of damage when it goes over land. Its called a (25) ____________. Theres another program next week about other natural disasters, but this program ended with some advice. The presenter said people need to be ready, but that is strange, because he also said there is often no (26) ____________ that a natural disaster will happen. Next week, we will learn about the (27) ____________ of natural disasters, which will be very interesting. Do you want to come and watch it with me? Best wishes, Chris 23. A. blizzards B. avalanches C. landslides D. earthquakes 24. A. heat wave B. drought C. wildfire D. fire 25. A. typhoon B. tsunami C. wave D. wind 26. A. extinguisher B. kit C. plan D. warning 27. A. expects B. informs C. causes D. supplies
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Tìm 3 từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ Example: benefit (n) -> benefit (v)
- I: Choose the best answer to fill in each blank. 1. Please ............... the milk carefully. I don’t want it to...
- Write about your favourite film!
- Complete the sentence with the correct form of the words in brackets. 1. When you come tonight, our group (practice)...
- I. WORD FORM 1. Once a week, I cook lunch for the...
- 3. A lot of people/ go/Cusco in Peru/attend/ Festival of the Sun 4. Children/eat/ moon cakes/ and/sing/ traditional...
- Chia động từ thích hợp: 1. You ought (finish) ............. your homework before (watch) ............... TV. 2....
- Giúp mik Rewrite 1. What is the population of Hanoi? -> How……………………… 2. The camera is very...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Đọc email từ Chris gửi cho bạn mình, Luke. Chọn từ hoặc cụm từ đúng nhất, A, B, C hoặc D, cho mỗi chỗ trống được đánh số. Chào Luke, Cậu có xem chương trình về thiên tai tối qua không? Hay lắm! Lúc đầu tớ hơi chán vì thiên tai đầu tiên là tuyết rơi từ sườn núi. Tớ không chắc (23) ____________ có thực sự là thiên tai hay không, nhưng chúng rất khủng khiếp đối với những người trượt tuyết. Sau giờ nghỉ giải lao đầu tiên, có một câu chuyện buồn về một (24) ____________ ở một vùng của Ấn Độ. Trời không mưa suốt chín tháng, và không có nước trong bất kỳ hồ hay sông nào. Tất cả cây lương thực đều chết, và người dân phải chở đồ vào khu vực bằng xe tải mỗi ngày. Tiếp theo, chúng ta có một câu chuyện về một loại bão. Nó xoay chuyển rất nhanh trên mặt nước và đôi khi gây ra rất nhiều thiệt hại khi đi qua đất liền. Nó được gọi là (25) ____________. Tuần sau có một chương trình khác về các thiên tai khác, nhưng chương trình này kết thúc với một số lời khuyên. Người dẫn chương trình nói rằng mọi người cần phải sẵn sàng, nhưng điều đó thật kỳ lạ, bởi vì ông ấy cũng nói rằng thường không có (26) ____________ nào báo trước được thảm họa thiên nhiên sẽ xảy ra. Tuần tới, chúng ta sẽ tìm hiểu về (27) ____________ của thảm họa thiên nhiên, điều này sẽ rất thú vị. Bạn có muốn đến xem cùng tôi không? Chúc bạn mọi điều tốt đẹp, Chris 23. A. bão tuyết B. tuyết lở C. sạt lở đất D. động đất 24. A. sóng nhiệt B. hạn hán C. cháy rừng D. lửa 25. A. bão B. sóng thần C. sóng D. gió 26. A. bình chữa cháy B. bộ dụng cụ C. kế hoạch D. cảnh báo 27. A. dự đoán B. thông báo C. gây ra D. cung cấp TRẢ LỜI