Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- sử dụng thì tương lai tiếp diễn để Hoàn thành các câu này This time next year...
- Làm hộ mik với
- EX: viết lại câu : 1. He is so tired that he can' t go to work today => He is to... 2.He doesn't...
- Read the passage and answer the questions below: Hoa is excited about the interesting activities she is going to do....
- I.Put the verbs in brackets in to the correct forms: 1.If he (eat)......................................... all that,...
- Underline the correct answers. First, decide how(many, much, more) you want to spend on your shoes. Then find a pair...
- Viết 1 đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 về sở thích đọc sách bằng tiếng anh
- A. called B. waited C. played ...
Câu hỏi Lớp 7
- Vẽ hình anime cute hoạc ngầu: Thanks!
- có bạn có thể tìm hộ mik Bài dự thi "Vận dụng kiến thức liên môn giải quyết bài toán thực tiễn" lớp 6,7,8...
- Giúp mình câu này với ạ> Này bài thực hành ấy BÀI 46: TH: SGK...
- Ai nghe bài này rồi điểm danh nè!!! Proud of you Love in your eyes Sitting silent by my side...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".