Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- What was the first place you flew? Dịch ra giúp mị nha <3 Thanks a lot
- Sửa lỗi sai: The cotton doesn't grow well here
- read the text and answer the following questions. The streets are crowded with traffic. Taxis are bringing tired people...
- change phrases of purpose to clauses of purpose or vice versa 1, We hurried to school so as not to be late 2, He...
- Write a review of your favorite film
- I find losing weight very difficult. -> It's___________________________________________
- II. 1.When I was boy ,I ................... tea to coffee. A.prefer B.preferred C.prefers D.preferring 2.He was only...
- 3. The whole town is in ______________________ mood. FESTIVAL cho mình giari thích với ạ
Câu hỏi Lớp 7
- 1 người đàn ông và 1 người phụ nữ đi ăn tối,trong khi chờ món ăn,người phụ nữ gọi 5 cốc nước đá vì trời nóng,cô uống 4...
- Trong một trận đá bóng có 6/15 cổ động viên mặc áo phông , 1/3 cổ động viên đội mũ. Hỏi có bao nhiêu cổ động viện đội mũ...
- Ba tấm vải dài tổng cộng 210m. Sau khi bán đi 1/7 tấm vải thứ nhất, 2/7 tấm vải thứ hai và 1/3...
- cho tam giác ABC vuông tại B, phân giác AD. kẻ DE vuông góc AC(E thuộc AC) CHứng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".