Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
1.A. manages B.laughs C.photograps D.makes
2.A.dishes B.oranges C.experices D.chores
3.A.fills B.adds C.stirs D.lets
4A.wants B.books C.stops D.sends
5.A. books B. dogs C.cats D.maps
6.A.bitcuits B.magazines C.newspapers D. vegetabeles
7.A.knees B.peas C.trees D.niece
8.A.cups B.stamps C.books D.places
9.A.houses B.faces C.hatses D.places
10.A.names B. lives C.dances D.tables
11.A.nights B.days C.years D.weekends
12.A.pens B. markers C. books D.rulers
13.A.shakes B.nods C.waves D.bends
14.A. horse B.tools C. house D.chairs
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- simple future nghĩa là gì
- Hỏi và trả lời về thời gian Ex: ten o'clock What time is it? It's ten o'clock. 1. half past ten 2. ten fifteen 3....
- Rewrite the sentence without changing the meaning. 1. The bookstore is to the right of the toystore.
- viết 1 bài văn bằng tiếng anh chủ đề từ unit 7,8,9. lớp 6 tập 2
- Ellen...............with her left hand (always/write)
- they are doing their homework. We... A. doing, too B. are, too C. do...
- 19. Is Vung Tau Beach_______than Long Son Beach? A. more crowded B. crowdeder C. crowded more D. much crowded 20....
- Hãy viết một bài thuyết trình 6 câu tả về ngôi nhà của em bằng tiếng anh.
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm bài này là so sánh âm cuối của các từ trong mỗi câu và tìm từ có âm cuối khác với các từ còn lại.1. D. makes2. A. dishes3. D. lets4. D. sends5. A. books6. D. vegetables7. D. niece8. B. stamps9. C. hatses10. D. tables11. A. nights12. C. books13. B. nods14. C. houseCâu trả lời:1. D. makes2. A. dishes3. D. lets4. D. sends5. A. books6. D. vegetables7. D. niece8. B. stamps9. C. hatses (Có thể là "b. plants" nếu từ "trồng cây" cũng được giải thích)10. D. tables11. A. nights12. C. books13. B. nods14. C. house
Câu số 2: Từ 'experices' phát âm khác với các từ còn lại là 'chores'.
Câu số 1: Từ 'laughs' phát âm khác với các từ còn lại là 'photograps'.