Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
gen có chiều dài 0.468 micrômet và có G=15%,xác định số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêđit của gen .Biết 1 micrômet =10 A
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Viết 1 đoạn văn 10 câu phân tích khổ 2 bài đồng chí theo lối tổng phân hợp, làm rõ vẻ đẹp tình đồng chí. Trong đoạn sử...
- Phân biệt sự khác nhau giữa đối thoại,độc thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự?
- Đóng vai Thúy Kiều thuật lại đoạn trích “ Kiều ở lầu Ngưng Bích”. Chú ý có sử dụng yếu tố miêu tả nội tâm.
- vẽ lịch có tranh tĩnh vật
Câu hỏi Lớp 9
- Bài 1. Tính căn bậc hai số học của các số sau: 1) 36 2) 81 3) 121 4) 144 5) 0,16 7) 29 8) ...
- Cô Hoài ơi sao nay là thứ 6 mà sao vẫn chưa thấy ai tạo phòng thi ngọc hồng vậy ạ...
- Cho các chất sau : SO2, H2O, Na2O, O2, BaCO3, CuO Hãy viết các PTHH điều chế được: H2SO4; CO2 ;...
- 1. there were a lot of people at the seminar...
- Read the passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer the correct answer to each of the questions. For many...
- cho 6 gam axit axetic tác dụng hoàn toàn với lượng dư rượu etylic thì thu được 5...
- Vẽ sơ đồ lắp đặt tiến hành theo mấy bước
- Change the following sentences into reported speech: 1. “Let’s give a party” said Ann ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần tính toán các bước sau:1. Chuyển đổi chiều dài gen từ micrômet sang A: 0.468 micrômet = 0.468 x 10^4 A = 4680 A2. Tính khoảng cách giữa các nuclêđit: 4680 A / 0.15 = 31200 A3. Đếm số lượng nuclêđit từ khoảng cách giữa các nuclêđit: 31200 A / 10 A = 3120 nuclêđit4. Tính tỉ lệ của từng loại nuclêđit: với G = 15%, ta có tỉ lệ 15% guanine, 15% cytosine, 35% adenine và 35% thymine5. Số lượng các loại nuclêđit: guanine = 15% x 3120 = 468, cytosine = 15% x 3120 = 468, adenine = 35% x 3120 = 1092, thymine = 35% x 3120 = 1092Vậy số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêđit của gen là: guanine = 468, cytosine = 468, adenine = 1092, thymine = 1092.
Cuối cùng, sau khi tính được số nuclêđit trong gen và tỉ lệ của mỗi loại nuclêđit, chúng ta có thể tính được số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêđit của gen.
Với G=15%, ta biết được tỉ lệ của mỗi loại nuclêđit là C=15%, G=15%, A=35%, T=35%.
Để xác định số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêđit, ta cần biết tỉ lệ phần trăm của mỗi loại nuclêđit trong gen.
Với chiều dài gen là 0.468 micrômet = 4680 A, ta có thể tính được số nuclêđit trong gen.