Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với cảm phục?
Hey các Bạn, tôi đang mắc kẹt ở đây rồi. Có ai đó có thể giúp tôi một tay được không? Mọi sự giúp đỡ sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Viết đoạn văn ngắn (4 -5 câu) kể về một chuyến đi chơi của em.
- Tập chép : Bác sĩ Sói Muốn ăn thịt Ngựa, Sói giả làm bác sĩ, đến gần Ngựa, bảo: “Có bệnh, ta chữa giúp cho.” Ngựa biết...
- Bổng, trầm, khoan, nhặt ngân nga Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà ? (Là nghề gì?)Kim Ngân
- Hãy viết một đoạn văn từ 6-12 câu tả về chim bồ câu
Câu hỏi Lớp 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "cảm phục", bạn có thể tham khảo từ điển từ đồng nghĩa hoặc sử dụng kiến thức ngữ nghĩa của mình để tìm ra từ phù hợp. Có thể dùng các cách sau:1. Sử dụng từ điển từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "cảm phục". Ví dụ: tôn trọng, kính trọng.2. Sử dụng kiến thức ngữ nghĩa để tìm từ có ý nghĩa tương tự. Ví dụ: kính phục, ngưỡng mộ.Ví dụ trả lời cho câu hỏi: Từ đồng nghĩa với cảm phục có thể là "tôn trọng" hoặc "ngưỡng mộ".