Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với cảm phục?
Hey các Bạn, tôi đang mắc kẹt ở đây rồi. Có ai đó có thể giúp tôi một tay được không? Mọi sự giúp đỡ sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Đặt câu nêu hoạt động với các từ "giúp đỡ và chia sẻ"
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4 câu tả một con vật mà em biết. (4 điểm)
- đặt 5 câu theo mẫu .Ai, cái gì, con gì, là gì
- Hãy làm một đoạn văn tả cây bút chì của bạn nhé
- Hãy viết từ 1 đến 3 câu trên tấm bưu thiếp chúc mừng bạn em nhân dịp sinh nhật bạn. Em viết bưu thiếp với những lời...
- Đặt câu có chứa vần ôm ốp VD: Mẹ tát em đôm đốp
- Tên các con vật bắt đầu bằng chữ ch
- - Nếu có 12 con cá và một nửa lặn xuống , hỏi còn mấy con ? * Đáp án : - một người có thể đi vào rừng bao...
Câu hỏi Lớp 2
- Tính nhanh: 1+2-3+4-5+6-7+8-9+10
- Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với số liền sau số 4 ta được tích bằng 45 ?
- Cần chủ ms chi nick 123+1= Camon mn ak
- có bao nhiêu số có 5 chữ số .có bao nhiêu số
- Tính nhanh: a)2+4+8+6+7+8+3+9+2+1; b)3+2+4+9+7+1+8+6+3+5; c)2+3+4+5+6+7+8+9+1+4.
- How do you spell your name ? .....................................................
- có 3 cánh cửa , cánh cửa thứ nhất có 1 đàn sư tử đói cánh cửa thứ 2 có 1 đàn rắn hổ mang cánh cửa...
- Chơi đá bóng Chơi đuổi bắt Chơi nhảy số Chơi trốn tìm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "cảm phục", bạn có thể tham khảo từ điển từ đồng nghĩa hoặc sử dụng kiến thức ngữ nghĩa của mình để tìm ra từ phù hợp. Có thể dùng các cách sau:1. Sử dụng từ điển từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "cảm phục". Ví dụ: tôn trọng, kính trọng.2. Sử dụng kiến thức ngữ nghĩa để tìm từ có ý nghĩa tương tự. Ví dụ: kính phục, ngưỡng mộ.Ví dụ trả lời cho câu hỏi: Từ đồng nghĩa với cảm phục có thể là "tôn trọng" hoặc "ngưỡng mộ".