Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
For many young people sport is a popular part of school life and (1) in one of the school teams and playing in matches is very important. (2) someone is in a team it means a lot of extra practice and often spending a Saturday or Sunday away (3) home, as many matches are played then.
It (4) also involve traveling to other towns to play against other school teams and then (5) on after the match for a meal or a drink. Some parents, friends or other students will travel with the team to support (6) own side.
When a school team wins a match it is the whole school which feels proud, (7) only the players. It can also mean that a school (8) well-known for being good at certain sports and students from that school may end up playing (9) national and international teams so that the school has some really (10) names associated with it!
1. a. having
b. being
c. taking
d. putting
2. a. If
b. As
c. Then
d. So
3. a. at
b. on
c. for
d. from
4. a. ought
b. is
c. can
d. has
5. a. being
b. staying
c. leaving
d. spending
6. a. their
b. its
c. our
d. whose
7. a. but
b. however
c. and
d. not
8. a. turns
b. makes
c. comes
d. becomes
9. a. up
b. to
c. for
d. beside
10. a. old
b. new
c. common
d. famous
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- B, Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. 1 , “Where is the next...
- Fill in the blank in the correct form of verbs. 1. Where you ...... (go) now ? -I...... (go) to the theater. 2. He...
- Viết 5 câu hỏi bằng Tiếng Anh chủ đề học tập ( hoặc thói quen học tập), kèm theo 5 câu trả lời. Giúp mình với,...
- Complete the sentences with should/ shouldn’t: 1....
- Giúp mình nhé. Mình cảm ơn! You are planning a surprise party for your cousin and want to...
- GIÚP MÌNH MỌI NGỪI ƯII ( BIẾN ĐỔI CÂU 1 THÀNH CÂU 2 SAO CHO 2 CÂU CÙNG NGHĨA ) TODAY IS SATURDAY . I HAVEN'T TAKEN A...
- Rearrange these sentences in the correct order to have a meaningful dialogue: 1. Can I help you with your suitcases,...
- Circle the letter A, B, C or D that best fits each of the blank space in the following passage. One...
Câu hỏi Lớp 8
- Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lí hoạt động của một mạch điện điều khiển sử dụng...
- Lực lượng chủ yếu nổi dậy ngày 4/9/1870 là gì? A. Công nhân và tiểu tư sản B....
- Bài 12 .Chỉ vẽ 1 hình chiếu bằng còn thiếu của bản vẽ côn có ren (hình 12.1-...
- Tóm tắt nội dung chính của bài bộ xương bằng sơ đồ tư duy Sinh 8
- Viết đoạn văn 5-7 em hãy giới thiệu tác giả Nam cao và ngô tất tố
- Câu văn: “ Hôm thì lão ăn củ chuối, hôm thì ăn sung luộc. hôm thì ăn rau má, với thỉnh thoảng một vài củ ráy, hay bữa...
- Thế nào là tính thống nhất về chủ đề của văn bản? Làm thế nào để đảm bảo...
- Cho hình thang ABCD (AB//CD) đường trung bình MN của hình thang (M thuộc AD; N thuộc AC) cắt đường chéo BD,AC theo thứ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, ta cần chú ý đến ngữ cảnh của đoạn văn để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp.1. "being" - being in one of the school teams: ở trong một trong những đội của trường2. "As" - As someone is in a team: Khi ai đó ở trong đội3. "away from" - away from home: rời xa nhà4. "can" - It can also involve: Nó cũng có thể bao gồm5. "going on" - and then going on after the match for a meal or a drink: và sau đó tiếp tục cho một bữa ăn hoặc một ly thức uống6. "their" - to support their own side: để ủng hộ đội của họ7. "not" - not only the players: không chỉ có các cầu thủ8. "becomes" - It can also mean that a school becomes well-known: Nó cũng có thể có nghĩa rằng một trường trở nên nổi tiếng9. "for" - end up playing for national and international teams: kết thúc bằng cách thi đấu cho các đội quốc gia và quốc tế10. "famous" - so that the school has some really famous names associated with it: để trường có một số tên tuổi thực sự nổi tiếng liên kết với nóVậy câu trả lời cho câu hỏi là:1. b. being 2. b. As 3. d. from 4. c. can 5. c. leaving 6. a. their 7. d. not 8. d. becomes 9. b. to 10. d. famous
c. can
d. from
b. As
b. being