Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Fill in each blank with just, already or yet:
1. I haven't had lunch __________
2. I've _______ had my exam.
3. I have ______ had three tests this week.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Short adj: Long adj: So sánh hơn: short adj: ; long adj: ...
- HOW CAN WE KEEP OUR TEETH HEALTHY Firstly, we ought...
- Giúp mình với: I usually go fishing with my dad ____ Sunday afternoons. A. on ...
- complete the sentences i'd like to be an architect because i'd like to ............nga would like to be a farmer...
- Ex3: Em hãy viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi sử dụng các hình thức so...
- I like watching movies, especially horror and action movies. I find myself a stronger person when I watch these films....
- Từ các tính từ sau biến đổi sang trạng từ tương ứng : attractive --> fantastic...
- I remember seeing a whale for first time – It was a fantastic experience. help me
Câu hỏi Lớp 6
- Hai dòng thơ :"Mẹ ru cái lẽ ở đời/sữa nuôi phần xác hát nuôi phần...
- Tạo từ Hán Việt dựa trên yếu tố Hán Việt.
- Bài 19 . Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 thì vừa đủ hàng, nhưng xếp hàng 4...
- bai 1 :tinh 1) 5.10^4-4.10^3+6.10^2-5.10
- Nêu các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học hiện nay. Theo em, biện pháp nào là quan trọng nhất.
- Bài 14. Câu “Chỉ khác là quả thị màu vàng” thuộc kiểu câu Ai làm gì? Hay Ai thế...
- Em hiểu như thế nào về nghĩa của từ “ngơ ngẩn” trong câu thơ : Bố ngơ ngẩn nhớ, quên cơm...
- Tìm 10 từ Hán Việt chỉ đồ vật dụng trong gia đình và nêu ý nghĩa các từ đó
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: - Đọc kỹ câu hỏi để hiểu yêu cầu.- Xác định từ loại cần điền vào mỗi chỗ trống (just, already, or yet).- Xem xét ngữ cảnh của câu để quyết định từ loại nào phù hợp nhất.Câu trả lời: 1. I haven't had lunch yet.2. I've already had my exam.3. I have just had three tests this week.
I have just had three tests this week.
I've already had my exam.
I haven't had lunch yet.